KEPLER in Vietnamese translation

Examples of using Kepler in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
astronomers reported, based on Kepler data, that there could be as many as 40 billion Earth-sized planets orbiting in the habitable zones of Sun-like stars and red dwarfs in the Milky Way.
dữ liệu của Kepler cho thấy 40 tỷ hành tinh có kích thước tương đương trái đất nằm trong vùng sống của những ngôi sao giống với mặt trời và những ngôi sao lùn đỏ trong Dải Ngân hà.
For the moon to be large enough to cause a dimming that Kepler can detect, it must be extremely large- to the tune of the size of Neptune, four times the size of Earth.
Một Mặt trăng đủ lớn để tạo ra một sự giảm sáng mà kính Kepler có thể phát hiện ra phải có kích thước cực kỳ lớn- có thể bằng kích thước của sao Hải Vương, hành tinh lớn gấp 4 lần Trái đất.
To put this into perspective, if Earth were the same size as Kepler 452b, we would likely have at least a couple hundred million more years before we had to worry about catastrophic solar-evolution induced global warming.
Vì thế nếu Trái Đất có kích thước tương đồng với Kepler 452b, chúng ta sẽ có ít thể yên tâm sống thêm khoảng vài trăm triệu năm trước khi lo lắng về việc hành tinh bốc hơi bởi hiện tượng nóng lên toàn cầu.
When Kepler launched in 2009, astronomers knew that alien worlds circled faraway stars, but had little idea of their number and sizes.
Khi NASA phóng kính Kepler năm 2009, các nhà thiên văn học chỉ biết có nhiều ngoại hành tinh quay quanh những ngôi sao xa xôi, nhưng không thể xác định số lượng và kích thước của chúng.
Based on Kepler discoveries, which were aimed mostly at trying to find Earth-size planets, it has been estimated that nearly every Sun-like
Dựa trên những khám phá của Kepler, chủ yếu nhằm tìm kiếm các hành tinh có kích thước Trái đất,
Prior to this analysis, NASA's last examination of Kepler data confirmed 219 new worlds in the more than 4,000 candidates that Kepler had turned up.
Trước công bố mới, trong lần phân tích dữ liệu từ Kepler gần nhất, NASA đã xác nhận sự tồn tại của 219 thế giới mới, trong tổng số hơn 4,000 ứng cử viên mà Kepler tìm ra được.
In the Kepler Input Catalog, it has the designation of KIC 8311864 When it was found to have a transiting planet candidate, it was given the Kepler object of interest number of KOI-7016.
Trong Danh mục đầu vào của Kepler, nó có ký hiệu là KIC 8311864 Khi được phát hiện có một ứng cử viên hành tinh quá cảnh, nó đã được trao cho mã số KOI- 7016.
The supernova is named after Johannes Kepler who observed the star's explosion in October 1604, which at the time was brighter than any other star
Siêu tân tinh được đặt theo tên của Johannes Kepler, người đã quan sát vụ nổ sao vào tháng 10 năm 1604,
For the moon to be large enough to cause a dimming that Kepler can detect, Kipping says, it must be extremely large- to the tune of the size of Neptune, four times the size of Earth.
Theo Kipping, một Mặt trăng đủ lớn để tạo ra một sự giảm sáng mà kính Kepler có thể phát hiện ra phải có kích thước cực kỳ lớn- có thể bằng kích thước của sao Hải Vương, hành tinh lớn gấp 4 lần Trái đất.
said:“Kepler 452b receives the same kind of spectrum and intensity of light
cho biết:" Hành tinh Kepler- 452b nhận được cùng một loại quang phổ
more than 3,200 now have been verified, and 2,325 of these were discovered by Kepler,” NASA said in a statement.
được xác nhận và 2325 tinh cầu trong số đó được phát hiện nhờ kính thiên văn Kepler," NASA cho biết thêm.
distant worlds using Google's AI system, which used machine learning to'find' planets in the Kepler data with up to 96 percent accuracy.
sử dụng công nghệ machine learning để tìm các hành tinh trong dữ liệu của Kepler với độ chính xác lên đến 96%.
being used interchangeably with Anno Domini was featured in Latin works by Johannes Kepler in 1615, 1616, and 1617.
được sử dụng thay thế cho Anno Domini trong tác phẩm Latin của Johannes Kepler vào năm 1615, 1616 và 1617.
distant worlds using Google's AI system, which used machine learning to'find' planets in the Kepler data with up to 96 per cent accuracy.
sử dụng công nghệ machine learning để tìm các hành tinh trong dữ liệu của Kepler với độ chính xác lên đến 96%.
he commented that:“The big break through of the scientific revolution of Galileo and Kepler is the notion that the laws of the cosmos,
ông bình luận rằng:“ Bước đột phá trong cuộc cách mạng khoa học của Galileo và Kepler là khái niệm cho rằng những quy luật của vũ trụ,
The Kepler team would have not noticed that Kepler-14 was a binary star based solely on initial radial velocity measurements(a standard method for confirming a planet's existence),
Nhóm Kepler sẽ không nhận thấy rằng Kepler- 14 là một ngôi sao nhị phân chỉ dựa trên các phép đo vận tốc hướng tâm ban đầu(
64-bit variant, Nvidia's Kepler GPU with 192 CUDA cores,
nó là biến thể 32 hoặc 64- bit, Kepler GPU của Nvidia với 192 lõi CUDA,
Although it only became a truly widely accepted fact after Copernicus and Kepler in the 16th and 17th centuries, the idea of plural worlds
Mặc dù nó chỉ trở thành một thực tế được chấp nhận rộng rãi sau Copernicus và Kepler trong thế kỷ 16th
In 2009, NASA's Kepler spacecraft was completing the last of tests on its photometer, the instrument it uses to detect transit events, in which a planet crosses in front of
Năm 2009, NASA' s Kepler tàu vũ trụ đã được hoàn thành cuối cùng của thử nghiệm trên của nó quang,
It is also within the field of view of the previously operational Kepler Mission planet-hunter spacecraft.[1] This system continues to be studied by other projects
Nó cũng đã nằm trong tầm nhìn của tàu vũ trụ săn hành tinh Kepler Mission hoạt động trước đây.[ 1]
Results: 1056, Time: 0.0313

Top dictionary queries

English - Vietnamese