LUFTWAFFE in Vietnamese translation

luftwaffe
german
german air force
không quân đức
luftwaffe
german air force
germany's air force
đức
germany
duc
notre

Examples of using Luftwaffe in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
However, there are many unconfirmed reports from both the Soviet and German side that P-63s did indeed see service against the Luftwaffe.
Tuy nhiên, có nhiều báo cáo không được xác nhận từ cả phía Xô Viết lẫn Đức rằng chiếc P- 63 đã được đưa ra sử dụng chống lại Không quân Đức.
Over the period from 1935 through the early 1940s, Heuer manufactured chronographs for pilots in the Luftwaffe, known as"Flieger"(pilot) chronographs.
Trong giai đoạn từ 1935 đến đầu những năm 1940, Heuer sản xuất ra những chiếc Chronograph cho các phi công tại Luffwaffe, chúng được biết đến với cái tên“ Flieger”( phi công).
complaining that the Luftwaffe was only parachuting supplies.
phàn nàn rằng không quân chỉ thả dù hàng hậu cần.
and a team comprised of Luftwaffe members,“Flakelf”.
một đội gồm các thành viên của không quân Đức Luftwaffe,” Flakelf”.
For every British plane shot down, two Luftwaffe warplanes were destroyed.
Cứ mỗi máy bay của Anh bị bắn hạ thì hai máy bay chiến đấu của Đức bị phá hủy.
Though their defense ultimately failed, The P.11's did claim 126 Luftwaffe aircraft in the process.
Mặc dù sự phòng thủ của họ cuối cùng đã thất bại, các máy bay P. 11 đã tiêu diệt được 126 máy bay của Không quân Đức.
In the 1930s, the Luftwaffe developed the Flieger style of watches: The Type-A with simple numerals
Vào những năm 1930, Luftwaffe đã phát triển kiểu đồng hồ Flieger:
Germans came closer and closer and every day the Luftwaffe bombed the soldiers on the beaches and the British navy mercilessly.
gần hơn nữa- và mỗi ngày không quân Đức ném bom trên các sĩ trên bãi biển và trên hải quân Anh cách không thương tiếc.
and aircraft of the Luftwaffe(German Air Force)
máy bay của Luftwaffe( Đức)
The Bf 109 was the backbone of the Luftwaffe fighter force in World War II, although it began to be
Chiếc Bf 109 là xương sống của lực lượng tiêm kích Không quân Đức trong Thế Chiến II,
and aircraft of the Luftwaffe(German air force)
máy bay của Luftwaffe( Đức)
Commenting on P-47s size, British pilots joked that a Thunderbolt pilot could defend himself from a Luftwaffe fighter by running around and hiding in the fuselage.
Bình luận về kích thước của chiếc P- 47, phi công Anh đùa rằng một phi công Thunderbolt có thể tự bảo vệ mình khỏi một chiếc máy bay tiêm kích Đức bằng cách chạy quanh và ẩn náu trong thân máy bay.
numerical superiority was often in Soviet hands, while the Luftwaffe had lost many of its best pilots in 1941-1942 and was on the strategic defensive.
nghiêng về phía Xô Viết, trong khi Không quân Đức mất đi nhiều phi công giỏi nhất của họ trong những năm 1941- 1942 và đang trong thế phòng ngự chiến lược.
Hurricanes of the Royal Air Force, or pilot the black crossed Bf-109's and Bf-110's of the Luftwaffe and the Italian Fiat G-50 of the Regia Aeronautica.
lái chiếc xe màu đen vượt qua Bf- 109 và Bf- 110 của Luftwaffe và Fiat G- 50 của Regia Aeronautica của Ý.
Bundesmarine(Navy), Luftwaffe(Air Force),
Không quân Đức( Air Force),
This watch and similar models that followed became widely used by the Luftwaffe in WWII and then were officially issued by the West German Airforce in the 1950's.
Mẫu đồng hồ này và các mẫu máy tương tự đã được sử dụng rộng rãi bởi không quân Đức trong thế chiến thứ hai và sau đó được chính thức phát hành cho lực lượng không quân Tây Đức trong những năm 1950.
MG FF/M autocannons and many other weapon systems of the Luftwaffe in World War II,
nhiều hệ thống vũ khí khác của Luftwaffe trong Thế chiến II,
Developed from the V10 and V13 prototypes, the"Dora" was the standard version of the Bf 109 in service with the Luftwaffe during the period just before World War II.
Được phát triển từ những chiếc nguyên mẫu V10 và V13, kiểu Dora là phiên bản chuẩn của máy bay Bf 109 phục vụ cùng Không quân Đức trong giai đoạn ngay trước Thế Chiến II.
achieved air superiority over France in early 1940, allowing the Luftwaffe to begin a campaign of strategic bombing against British cities.
cho phép Không quân Đức bắt đầu chiến dịch ném bom chiến lược trên các thành phố của Anh.
Dickwandig 2 kg or SD 2) was a German 2 kilogram anti-personnel submunition used by the Luftwaffe during the Second World War.
là một một loại đạn chống người nặng 2 kg của Đức sử dụng bởi Không quân Đức trong Chiến tranh thế giới thứ hai.
Results: 458, Time: 0.038

Top dictionary queries

English - Vietnamese