MOOD in Vietnamese translation

[muːd]
[muːd]
tâm trạng
mood
state of mind

Examples of using Mood in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
How to get mom in the mood for sex.
Làm thế nào đến hãy Mẹ trong những tâm trạng cho Tình dục.
I try not to let this affect my mood.
Tôi cố gắng không để điều đó làm ảnh hưởng tới tâm trạng của mình.
Eva angelina got in the mood.
Eva angelina có trong các tâm trạng.
The women got in the mood.
Những Phụ nữ đã nhận trong những tâm trạng.
I really think it affects my mood.
Nó thực sự ảnh hưởng tới tâm trạng của tôi.
Choose to be in a good mood or bad mood.
Bạn chọn tâm trạng tốt hoặc tâm trạng tồi tệ.
It even says it improves mood.
Ta cũng nói nó cải thiện tâm trạng humeur.
Many call his mood music Trap Soul.
Nhiều người gọi nhạc của ông là nhạc tâm linh- spirit music.
To me, that is the best way to set the mood for sex.
Với tôi, đó là cách tốt nhất để tạo hứng.
Can't I enjoy a vacation mood at least on our way?
Ít nhất cũng nên để tôi tận hưởng không khí du lịch trên đường đi chứ?
Drinking tea is a mood.
Uống trà là do tâm trạng.
Perhaps that will soften her mood.
Có lẽ nó sẽ làm cô ấy vui.
Silky nylon gets granny Brenda in the mood 21201.
Mượt nylon được bà già brenda trong những tâm trạng 21170.
Jessica was in the mood.
Jessica được trong những tâm trạng.
More than anything, it affects your mood.
Quan trọng hơn, điều này rất ảnh hưởng tới tâm trạng của bạn.
Lilli get themselves in the mood.
con hãy mình trong những tâm trạng.
Debbie got in the mood.
Debbie đã nhận trong những tâm trạng.
Stress doesn't just affect your mood.
Căng thẳng không chỉ ảnh hưởng đến cảm xúc của bạn.
Boards let you create and manage visual elements like mood boards, design asset collections, and image galleries all in one place;
Các Broads cho phép bạn tạo và quản lý các phần tử trực quan như Mood broads, bộ sưu tập tài sản thiết kế và phòng trưng bày hình ảnh ở cùng một nơi;
Mood Booster: A scientific study indicates that a lack of omega-3 fatty acids(provided by walnuts)
Mood Booster: Một nghiên cứu khoa học chỉ ra rằng thiếu axit béo
Results: 8658, Time: 0.0569

Top dictionary queries

English - Vietnamese