NEVER ONCE in Vietnamese translation

['nevər wʌns]
['nevər wʌns]
chưa từng
never
ever
unprecedented
have not
not previously
have yet
haven't had
chưa một lần
never once
not one time
không một lần
never once
not one time
chưa từng 1 lần
chưa khi
not when
never before
không bao giờ từng
never
chả lần
chẳng một lần

Examples of using Never once in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
That is right, respect! Do you realize that you have never once said the words,!
Ngươi có nhận ra rằng ngươi chưa từng một lần Tôn trọng!
Your Honor, my client has never once met the… I get it.
Thưa Tòa, thân chủ của tôi chưa từng một lần gặp… Tôi hiểu.
Never once forgot my birthday.
Chưa lần nào quên sinh nhật của tôi.
And never once… did he do anything remarkable.
không 1 lần anh ta làm gì đáng kinh ngạc.
The mighty critics who never once called me.
Những nhà phê bình hắc ám chưa bao giờ một lần gọi tên tôi.
Never once did I doubt that we'd have success.
Tôi từng không dám chắc rằng chúng tôi sẽ thành công.
From birth until now, she had never once checked her abilities.
Từ lúc sinh ra đến giờ, cô bé chưa lần nào kiểm tra khả năng của mình.
Five minutes passed and the prisoner never once stirred.
Năm phút qua đi mà tù nhân không hề một lần cựa quậy.
Child protection services in Perris said they were never once alerted to the home nor did they receive complaints about the Turpins.
Cơ quan bảo vệ trẻ em ở thành phố Perris nói họ chưa từng nhận được một lời cảnh báo hay phàn nàn nào về gia đình Turpin.
But it was a one-sided affair- never once did they raise the likelihood that the United States would have to give something up, too.
Nhưng đó là cái nhìn một chiều, họ chưa từng đề cập khả năng Mỹ cũng sẽ phải từ bỏ điều gì đó.
The reason for that weird response of mine was because Shinonome had never once sought my opinion while she was browsing the stores.
Nguyên nhân tôi đáp lại kỳ cục như thế là vì Shinonome chưa một lần hỏi ý kiến của tôi trong khi lướt qua mấy cửa hàng cả.
And you never once emerged upon anything that might be reasonably called a street.
Bạn sẽ không một lần nào xuất hiện trên một thứ gì có thể được gọi tương đối là con phố.
But child protection services in Perris said on Thursday they were never once alerted to the home nor did they receive complaints about the Turpins.
Cơ quan bảo vệ trẻ em ở thành phố Perris nói họ chưa từng nhận được một lời cảnh báo hay phàn nàn nào về gia đình Turpin.
Which means, yes, that for the three whole years leading up to her, I never once saw a smile out of her.
Điều đó có nghĩa, phải, trong suốt ba năm trời bên cạnh cổ, tôi chưa một lần thấy nụ cười của cô ấy.
Love never once knew his depth by the time of separation.
Tình yêu ấy chưa khi nào thấu biết chiều sâu của chính nó, tận tới thời khắc chia tay.
Please… Over those two months, he never once asked me to save him. I want to… Please….
Làm ơn… Suốt hai tháng, cậu ta chưa từng nhờ tôi cứu cậu ta. Tôi muốn… Làm ơn.
For that, we were fighting throughout 7 days and nights, but the enemy never once breached the defensive lines of our side.
Vì rằng, chúng tôi đánh nhau suốt 7 ngày đêm, nhưng kẻ thù chưa một lần chọc thủng tuyến phòng thủ của phe ta.
including Beth and Christy, who never once looked in his direction.
trong đó có Beth và Christy, họ không một lần nhìn về phía anh.
I never once thought that my life was completely ruined. But despite everything.
Cháu chưa từng nghĩ cuộc đời của mình bị hủy hoại hoàn toàn. Nhưng dù vậy.
And yet, Van Dijk also launched a total of 52 pha rules the ball successfully, and never once would rule the ball down.
Chưa hết, Van Dijk còn tung ra tổng cộng 52 pha tắc bóng thành công, và chưa một lần nào tắc bóng hỏng.
Results: 330, Time: 0.0591

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese