OFFERED TO HELP in Vietnamese translation

['ɒfəd tə help]
['ɒfəd tə help]
đề nghị giúp đỡ
offer to help
ask for help
offered assistance
offering help
offers to assist
it proposes to help
đề nghị giúp
offered to help
asked to help
offer to assist
suggestions to help
cung cấp để giúp
offer to help
provided to help
available to help
provided to assist
đề nghị hỗ trợ
offered to support
offered assistance
offered to assist
offered to help
request for support
offered aid

Examples of using Offered to help in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The four men are alleged to have deflated a tyre whilst she was away and offered to help when she returned to collect it.
Bốn người đàn ông được cho là đã xì hơi lốp xe của cô khi cô đi khỏi và đề nghị giúp đỡ khi cô quay lại.
part-time with day, evening, and weekend courses offered to help balance your work and academic schedule.
các khóa học cuối tuần được cung cấp để giúp cân bằng công việc và lịch trình học tập.
visitors from other planets warned us about the direction we were heading and offered to help.
cảnh báo chúng ta về hướng mà chúng ta sẽ đối mặt và đề nghị giúp đỡ.
visitors from other planets warned us about where we were headed and offered to help.
tinh khác đã cảnh báo chúng ta về hướng mà chúng ta đang đi và đề nghị giúp đỡ.
The number of online meetings and consultations with instructing lecturer are offered to help students with their thesis project.
Số lượng các cuộc họp trực tuyến và tham vấn với giảng viên hướng dẫn được cung cấp để giúp sinh viên với dự án luận án của họ.
If an apartment is not available, $1000 per month will be offered to help offset rental costs.
Nếu ứng viên không sử dụng căn hộ thì học bổng sẽ trợ cấp$ 1000/ tháng sẽ được cung cấp để giúp bù đắp chi phí thuê nhà.
visitors from other planets warned us about where we were headed and offered to help.
xôi đã cảnh báo chúng ta về hướng mà chúng ta sẽ đối mặt và đề nghị giúp đỡ.
visitors from other planets warned us about the direction we were heading and offered to help.
khác đã cảnh báo chúng ta về hướng mà chúng ta đang đi và đề nghị giúp đỡ.
In addition to table support makes sense to look for any materials that are offered to help You trade.
Ngoài ra, để bàn hỗ trợ làm cho tinh thần để tìm bất kỳ tài liệu đó được cung cấp để giúp Bạn thương mại.
had offered to help.
Cuba đã đề nghị giúp đỡ.
Russia's Emergencies Ministry has offered to help by providing search and rescue personal and a mobile hospital.
Bộ các vấn đề khẩn cấp Nga đã đề nghị trợ giúp bằng cách điều các nhân viên tìm kiếm và cứu hộ và một bệnh viện di động.
So while crossing the river he offered to help by carrying me on his shoulder, between which, I thought of reporting the flood.
Trong khi băng qua sông, cậu ta đã đề nghị giúp đỡ bằng cách cõng tôi lên vai, trong lúc… tôi nhớ là… đang đưa tin".
In the 1990s the United States offered to help North Korea with its energy needs if it gave up its nuclear weapons programme.
Trong những năm 1990, Hoa Kỳ đã đề nghị giúp đỡ Bắc Triều Tiên các nhu cầu năng lượng của họ nếu họ đã từ bỏ chương trình vũ khí hạt nhân của mình.
The President offered to help the parties resolve their differences, including through a
Ông đã đề nghị giúp các bên giải quyết bất đồng,
Though he was not given a specific order, Kuma offered to help Moriah in dealing with the Straw Hats.
Mặc dù Kuma không được nhận một mệnh lệnh cụ thể, ông ta đề nghị giúp Moriah trong việc đối phó với băng mũ rơm.
the U.S. offered to help North Korea with its energy needs if it gave up its nuclear weapons program.
Hoa Kỳ đã đề nghị giúp đỡ Bắc Triều Tiên các nhu cầu năng lượng của họ nếu họ đã từ bỏ chương trình vũ khí hạt nhân của mình.
Now that Curtis and Donna's dad offered to help, we can finally get it done.
Bố Curtis và Donna đã đề nghị giúp, rốt cuộc ta có thể làm nốt.
A local government hospital offered to help the girls in 2015 after seeing newspaper articles
Cũng trong năm 2015, một bệnh viện địa phương đã đề nghị giúp đỡ hai em sau khi xem các bài báo
Thanks to this job, many charities have learned about her case and offered to help her.
Nhờ công việc này, nhiều tổ chức từ thiện đã biết về trường hợp của cô và đưa ra lời đề nghị giúp đỡ.
Josh offered to help.
Josh đã đề nghị giúp đỡ.
Results: 170, Time: 0.0422

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese