ONLY MEAN in Vietnamese translation

['əʊnli miːn]
['əʊnli miːn]
chỉ muốn
just want
only want
just wanna
simply want
would just like
just need
just wish
only wish
am just trying
am trying
chỉ có nghĩa là
just means
only means
simply means
merely means
chỉ có nghĩa
just means
only means
simply means
merely means
sense only
just implies
chỉ có ý
only mean
chỉ có tức là

Examples of using Only mean in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sometimes tears not only mean sadness but can be happiness as well….
Khóc đôi khi không chỉ là nỗi đau mà còn vì hạnh phúc….
Which can only mean dressing up.
Ý chỉ đã có thể phác thảo.
These three things really only mean one thing.
Ba chuyện này thực ra chỉ là một.
If he was still there, that could only mean one thing.
Nếu anh ta vẫn còn ở đó, có nghĩa là chỉ có một đáp án.
Or more simply,"Suki" can only mean:"I love you!".
Hoặc đơn giản hơn,“ Suki” có thể chỉ là:“ Em thích anh lắm!”.
I thought,“This can only mean heaven and hell.”.
Tôi nghĩ:« Ở đây có thể có hàm ý chỉ Thiên Đàng và địa ngục».
But, that could only mean… Cheese?
Pho- mát? Nhưng vậy chỉ có thể là?
No, I only mean hypothetically.
Không, ý tôi chỉ là giả dụ.
And when it comes to China this can only mean one thing.
Với Trung Quốc, đó cũng chỉ là một.
Like I explained before, this can only mean that most of the volume OKEx claims is completely fabricated.”.
Giống như tôi đã giải thích trước đây, điều này thể chỉ có nghĩa là, hầu hết các khối lượng giao dịch được đưa ra bởi OKex, đều bị làm giả.”.
These flash cards only mean anything because of the experience you had while creating them.
Những tấm thẻ đó chỉ có nghĩa nhờ vào những trải nghiệm khi bạn tạo ra chúng.
Such a revival, if it occurs, will only mean that the hateful features of the Communist regime have become universal.
Một hồi phục như thế, nếu xảy ra, sẽ chỉ có nghĩa là các đặc tính đáng ghét của chế độ cộng sản trở thành phổ quát.
I only mean, that I suppose from your manner of speaking,
Em chỉ có ý rằng, theo cách anh nói,
Spring in Japan can only mean one thing: the sakura are in bloom.
Mùa xuân tại Nhật bản thể chỉ có nghĩa là một điều: hoa anh đào.
This will only mean the examiner will have to keep interrupting you to move onto the next questions.
Điều này sẽ chỉ có nghĩa là giám khảo sẽ phải tiếp tục làm gián đoạn bạn để chuyển sang các câu hỏi tiếp theo.
I only mean that the soul, if it exists, plays no part
Tôi chỉ có ý muốn nói là linh hồn,
I only mean that we shouldn't be dejected
Tôi chỉ có nghĩa là chúng ta không nên thất vọng
If it's a job you hate, then being successful at it might only mean filling your life with something you hate to do.
Nếu đó là một công việc bạn ghét, thì việc thành công ở đó thể chỉ có nghĩa là phục vụ cho cuộc sống của bạn với thứ bạn ghét phải làm.
I only mean to propose that these three characteristics cover a lot of what millennials mean when they.
Tôi chỉ có ý đề xuất rằng ba đặc điểm này bao gồm rất nhiều ý nghĩa của millennials khi chúng tự gọi mình là tâm linh.
RM gave a keen insight into the topic by revealing that“Happiness” might not only mean bright energy and positivity.
RM đã đưa ra một cái nhìn sâu sắc về chủ đề này bằng cách tiết lộ rằng" Hạnh phúc" thể không chỉ có nghĩa là năng lượng và sự lạc quan.
Results: 83, Time: 0.0531

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese