OUR THINKING in Vietnamese translation

['aʊər 'θiŋkiŋ]
['aʊər 'θiŋkiŋ]
suy nghĩ của chúng ta
our mindset
our thoughts
our thinking
our minds
tưởng của chúng ta
our ideas

Examples of using Our thinking in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
To focus our thinking, let's keep in mind a particular good- ice cream.
Để tập trung suy nghĩ của mình, chúng ta hãy luôn luôn nhớ tới một hàng hóa cụ thể là kem.
I believe a similar revolution in our thinking needs to take place in terms of environmental protection, including conservation of biological diversity.
Tôi tin là một cuộc cách mạng tương tự vềtưởng của chúng ta nhất thiết diễn ra ở lĩnh vực bảo vệ môi trường, kể cả đối thoại về sự phân hóa sinh học.
especially in our thinking.
đặc biệt là trong những suy nghĩ của chúng ta.
The tools we use have a profound(and devious) influence on our thinking habits and therefore on our thinking abilities.
Các công cụ mà chúng ta sử dụng có ảnh hưởng sâu sắc( và liên quan) tới thói quen suy nghĩ hàng ngày và do đó, ảnh hưởng đến về khả năng tư duy.”.
But to enable those reforms to take root, we may need to cultivate a fundamental shift in our thinking about the limits of medicine.
Nhưng để những cải cách đó bén rễ, chúng ta cần phải nuôi dưỡng nên một thay đổi cơ bản trong cách nghĩ của chúng ta về những giới hạn của y học.
where we regularly share our thinking on design, startups
chúng tôi thường xuyên chia sẻ suy nghĩ của mình về thiết kế,
Krugman's article is supposedly about how the crash and recession changed our thinking, and what economics has to say about it.
Bài viết của Krugman có chủ đề cuộc khủng hoảng và suy thoái đã thay đổi suy nghĩ của chúng ta như thế nào và giới kinh tế phải nói gì về điều đó.
One of the most powerful ways that cultures affect our thinking is through communication.
Một trong những cách mạnh mẽ nhất mà văn hoá ảnh hưởng đến suy nghĩ của chúng ta là thông qua truyền thông.
the econ- omy works, we must find some way to simplify our thinking about all these activ- ities.
chúng ta phải tìm cách đơn giản hóa trong suy nghĩ chúng ta về tất cả các hoạt động này.
Our beliefs are predicated on what we can square with our imagination and our thinking.
Những niềm tin của chúng ta dựa vào những gì chúng ta có thể tương khớp với trí tưởng hình dung và suy nghĩ của mình.
At Mastercard we already use one internally to guide our thinking on this.
Tại Mastercard, chúng tôi đã thực hiện việc này trong nội bộ để định hướng suy nghĩ của mình về việc này.
Negative thinking, in all its many-splendored forms, has a way of creeping into conversations and our thinking without our noticing them.
Suy nghĩ tiêu cực, trong tất cả các hình thức của nó nhiều splendored, có một cách len lỏi vào cuộc trò chuyện và suy nghĩ mà chúng tôi không nhận thấy.
Then by reading what we write we realize the errors in our thinking, or at least in the way we have expressed our thinking.
Sau đó, bằng cách đọc những gì chúng ta viết, chúng ta nhận ra những lỗi trong suy nghĩ của mình, hoặc ít nhất là trong cách chúng ta thể hiện suy nghĩ của mình.
The quality of life we experience is in direct proportion to the quality of our thinking.
Chất lượng của cuộc sống chúng ta kinh nghiệm là tỷ lệ thuận với chất lượng của các suy nghĩ của chúng tôi.
servant of the thoughts, and to a large degree even our emotions follow our thinking.
ngay cả những tình cảm của chúng ta cũng đi theo điều chúng ta suy nghĩ.
We develop skills more effectively by deliberately thinking about our thinking.
Ta phát triển các kỹ năng hiệu quả hơn bằng cách suy nghĩ về suy nghĩ của ta.
Yoga actually is hasn't changed for thousands of years, however, our thinking and perception of it certainly has.
đã không thay đổi cho hàng ngàn năm, Tuy nhiên chúng tôi suy nghĩ và nhận thức của nó chắc chắn có.
This must in turn be driven by a change in our thinking about technology, ownership and work itself.
Và thay đổi đó phải được duy trì bởi thay đổi trong nếp nghĩ của chúng ta về công nghệ, sở hữu và việc làm.
The good news, however, is that we actually have the power to shift our thinking.
Tuy nhiên, tin tốt là chúng tôi thực sự có khả năng thay đổi suy nghĩ của mình.
So understanding their movements on a three-year time scale, on a different side of the Atlantic, that completely changed our thinking,”said Houghton.
Vì vậy, một con cá nhám phơi nắng di chuyển đến tận 3 năm ở một phía khác của Đại Tây Dương đã thay đổi hoàn toàn cách nghĩ của chúng tôi”, ông Houghton nói.
Results: 259, Time: 0.0364

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese