OUR WORKERS in Vietnamese translation

['aʊər 'w3ːkəz]
['aʊər 'w3ːkəz]
nhân viên của chúng tôi
our staff
our personnel
our employee
our workers
our officers
our agents
người lao động của chúng ta
our workers

Examples of using Our workers in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I have committed to our clients and our workers that we are going to repair what's broken so this never ever takes place once more.
Tôi cam kết với các khách hàng và nhân viên của mình rằng, chúng tôi sẽ sửa chữa sai lầm để việc này không bao giờ xảy ra nữa.
I pledge to never sign any trade agreement that hurts our workers, or that diminishes our freedom and our independence.
Tôi cam kết không bao giờ ký bất kỳ hiệp định thương mại nào gây tổn thương cho công nhân của chúng ta hoặc làm giảm sự tự do và độc lập của chúng ta..
we will training our workers to get perfect welding skills, ensure the trussing welding works be neat, clear.
chúng tôi sẽ đào tạo cho công nhân của mình để có được kỹ năng hàn hoàn hảo, đảm bảo các công việc hàn kèo được gọn gàng, rõ ràng.
Our workers follow the strict rules to clean their hands and dust before they enter the workshop.
Người lao động của chúng tôi tuân thủ các quy tắc nghiêm ngặt để rửa tay và bụi trước khi vào hội thảo.
We will not allow our workers to be victimized, our companies to be cheated".
Chúng tôi cũng không để những công nhân của chúng tôi trở thành nạn nhân, không để các công ty của chúng tôi bị lừa dối.
Our workers are trained to understand E-healthmanufacturer(EHM) quality commitment and become a part of the total quality solution.
Các nhân viên của chúng tôi được đào tạo để hiểu được cam kết về chất lượng E- healthmanufacturer( EHM) và trở thành một phần của giải pháp chất lượng tổng thể.
I pledge to never sign any trade agreement that hurts our workers, or that diminishes our freedom and Independence.
Tôi cam kết không bao giờ ký bất kỳ hiệp định thương mại nào gây tổn thương cho công nhân của chúng ta hoặc làm giảm sự tự do và độc lập của chúng ta..
We are the manufacturer and trading company. our workers has been on this industry for many years.
Chúng tôi là nhà sản xuất và công ty kinh doanh. công nhân của chúng tôi đã được trên ngành công nghiệp này trong nhiều năm.
it is certainly the smartest investment our company has made to keep us in touch with our workers.
công ty chúng tôi đã thực hiện để giữ cho chúng tôi liên lạc với các nhân viên của mình.
our companies and our workers.
công ty và người lao động của tôi.
we will send our workers to amend.
chúng tôi sẽ gửi cho chúng tôi người lao động để sửa đổi.
The American People may be wondering whether we're doing what we need to do to keep them safe and to keep our workers safe.
Người Mỹ có thể tự hỏi liệu chúng ta đang làm gì chúng ta cần phải giữ những thứ này an toàn và bảo đảm an toàn cho nhân viên của chúng ta.
Friday morning he tweeted,"We must protect our country and our workers.
Ông tuyên bố trên mạng Twitter:“ Chúng ta phải bảo vệ đất nước và công nhân của chúng ta.
fair to our people, to our citizens, to our workers….
với công dân chúng ta, với người lao động của chúng ta….
On March 2, the President tweeted“we must protect our country and our workers.
Ông tuyên bố trên mạng Twitter:“ Chúng ta phải bảo vệ đất nước và công nhân của chúng ta.
They may be wondering whether we're doing what we need to do to keep our workers and our communities safe.
Người Mỹ có thể tự hỏi liệu chúng ta đang làm gì chúng ta cần phải giữ những thứ này an toàn và bảo đảm an toàn cho nhân viên của chúng ta.
And if politically people force it too quickly, you are not going to make the right deal for our workers and for our country.”.
Và nếu, về mặt chính trị, mọi người muốn thúc ép nhanh, thì sẽ không đạt được thỏa thuận đúng đắn cho công nhân của chúng ta và cho đất nước chúng ta”.
to keep our workers.
để cứu các công nhân của chúng ta.
He said:“We must protect our country and our workers.
Ông tuyên bố trên mạng Twitter:“ Chúng ta phải bảo vệ đất nước và công nhân của chúng ta.
On-the-job injuries/illnesses are covered by our workers' compensation insurance coverage as required by the law.
Các thương tích/ bệnh tật trên công việc được bao trả bởi bảo hiểm bồi thường cho công nhân của chúng tôi theo yêu cầu của pháp luật.
Results: 157, Time: 0.0377

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese