PANIC DISORDER in Vietnamese translation

['pænik dis'ɔːdər]
['pænik dis'ɔːdər]
rối loạn hoảng sợ
panic disorder
hoảng loạn
panic
freak out
hysterical
rối loạn
disorder
dysfunction
disturbance
confusion
turmoil
disruption
disturbed
mắc chứng rối loạn hoảng sợ
with panic disorder

Examples of using Panic disorder in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Psychotherapy can help you understand panic attacks and panic disorder and learn how to cope with them.
Liệu pháp tâm lý có thể giúp bạn hiểu cơn hoảng sợ, rối loạn hoảng sợ và học cách đối diện với chúng.
Panic disorder, treatment with selective serotonin reuptake inhibitors,
Hoảng loạn rối loạn, điều trị bằng thuốc ức chế
You can handle your panic disorder by following the tips in this article.
Bạn có thể xử lý các rối loạn hoảng loạn của bạn bằng cách làm theo những lời khuyên trong bài viết này.
However, if you have panic disorder, your doctor may prescribe benzodiazepines for up to one year.
Tuy nhiên, nếu bạn có chứng rối loạn hoảng sợ, bác sĩ có thể sẽ cho bạn dùng thuốc benzodiazepine kéo dài lên đến một năm.
Through the Cha Ji Hun in Protect the Boss who has panic disorder, Ji Sung has felt the passion and love of viewers.
Thông qua nhân vật Cha Ji Hun trong Protect the Boss- một người mắc chứng rối loạn hoảng sợ, Ji Sung đã cảm thấy niềm đam mê và tình yêu của người xem.
Research has demonstrated that individuals with anxiety and panic disorder may experience a decrease in symptoms if sleep quality is restored.[41][42].
Các nghiên cứu đã chứng minh rằng những người bị rối loạn hoảng sợ và lo âu có thể giảm được các triệu chứng nếu giấc ngủ được hồi phục.[ 42][ 43].
With panic disorder, you may fear having a panic attack so much that you avoid situations where they may occur.
Với rối loạn hoảng sợ, có thể sợ có một cuộc tấn công hoảng sợ đến nỗi tránh các tình huống có thể xảy ra.
If you experience panic disorder, the repeated panic attacks will have an emotional consequence.
Nếu bạn bị rối loạn hoảng loạn, các cuộc tấn công hoảng loạn tái diễn gây tổn hại về mặt cảm xúc.
However, my panic disorder started to creep into my daily life.
Tuy nhiên, chứng rối loạn hoảng sợ của em bắt đầu len lỏi vào trong cuộc sống hàng ngày.
Panic disorder affects roughly 6 million adults in the United States
Chứng rối loạn hoảng sợ ảnh hưởng đến gần 6 triệu người trưởng thành ở Mỹ
Panic Disorder: When Fear Overwhelms- Includes how to manage a panic attack.
Rối loạn hoảng sợ: Khi nỗi sợ hãi tràn ngập- Bao gồm cách quản lý một cuộc tấn công hoảng loạn..
Panic disorder can interfere with your adolescent's relationships, education and normal development.
Các cơn hoảng loạn làm suy giảm các mối quan hệ, việc học và sự phát triển bình thường của trẻ.
Despite being plagued by panic disorder and agoraphobia, his journalism career included several other newspapers
Mặc dù bị quấy rầy bởi chứng rối loạn hoảng sợ và chứng sợ nông,
Studies show that people that are treated for panic attacks and panic disorder early, have better overall outcomes with fewer complications.[21].
Các nghiên cứu cho thấy những người sớm được điều trị cơn hoảng loạnchứng rối loạn hoảng sợ thu được kết quả tổng thể tốt hơn và ít bị biến chứng hơn.[ 23].
A panic disorder can severely affect a person's quality of life and should be treated!
Chứng rối loạn hoảng sợ có thể ảnh hưởng nghiêm trọng đến chất lượng cuộc sống của một người và cần phải được điều trị!
I developed panic disorder and had a mental breakdown,” he explained,
Tôi mắc chứng rối loạn hoảng loạn và suy sụp tinh thần,
It is possible to manage panic disorder with the help mental health professional- you should not attempt to tackle treatment on your own.
Bệnh rối loạn hoảng sợ có thể được kiểm soát với sự giúp đỡ của chuyên gia sức khỏe tâm thần- bạn không nên cố gắng tự điều trị.
She mentioned battling panic disorder and depression before she quit the group.
Cô cho biết mình đã phải chiến đấu với chứng rối loạn, hoảng loạn và trầm cảm trước khi cô rời nhóm.
If one takes medication or is already in therapy or counseling for panic disorder, she should continue to follow her treatment plan.
Nếu uống thuốc hoặc đã được điều trị hoặc tư vấn cho chứng rối loạn hoảng loạn, tiếp tục thực hiện theo kế hoạch điều trị.
30 million Americans suffer panic disorder.
khoảng 20" 30 triệu người Mỹ bị chứng rối loạn vì hoảng sợ.
Results: 207, Time: 0.0465

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese