Alternatively we may disown BML, projecting her onto the world around us, perceiving ourselves as powerless and all agency in the hands of others.
Ngoài ra, chúng tôi có thể từ chối BML, phóng cô ấy ra thế giới xung quanh, nhận thấy mình là người bất lực và tất cả các cơ quan đều nằm trong tay người khác.
through a day faster, it's because they are perceiving time more slowly than they'd normally like to.
đó là vì họ đang cảm nhận thời gian trôi qua chậm hơn bình thường.
It's this different way of perceiving the world that allows them to see opportunities and convert them into successful businesses that create wealth.
Chính sự khác biệt trong cách nhìn nhận thế giới đó đã cho phép họ thấy được các cơ hội và biến chúng thành những doanh nghiệp thành công, tạo ra sự giàu có.
USA make the mistake of perceiving Russia as a threat and a geopolitical foe.
Mỹ đã phạm sai lầm, coi Nga như mối đe dọa, là kẻ thù địa chính trị của Hoa kỳ.
But Liu maintained that other nations are perceiving threats where none exist.
Theo ông Liu, các nước khác đang cảm thấy những mối đe dọa ở nơi nó không hiện hữu.
to search for minds that are awake and capable of perceiving with clarity.
thức dậy và có thể nhận biết bằng sự rõ ràng.
And that means the complete cycle of coming from inside, out to the physical, to someone perceiving it.
Và nghĩa là vòng tròn trọn vẹn đến từ ngay trong nó vượt ra ngoài cả vật lý, đối với những ai nhận ra nó.
Our brain compensates automatically for this by perceiving objects near the horizon as larger than they actually appear.
Não của chúng ta tự động bù đắp cho việc này bằng nhìn nhận vật mà gần đường chân trời sẽ lớn hơn kích thước thật của nó.
approach the process of fighting bugs as seriously as possible, without perceiving this problem only as an annoying domestic trouble.
nghiêm túc nhất có thể, không coi vấn đề này là một phiền toái trong nhà.
However, it is also a reality that sometimes invades the corners of existence, without our perceiving it.
Tuy nhiên, nó cũng là một thực tế có thể xâm nhập mọi ngóc ngách của cuộc sống của chúng ta, mà không cần chúng ta nhận ra nó.
It's this different way of perceiving the world that allows them to see opportunities and convert them into successful businesses that build wealth.
Chính sự khác biệt trong cách nhìn nhận thế giới đó đã cho phép họ thấy được các cơ hội và biến chúng thành những doanh nghiệp thành công, tạo ra sự giàu có.
be cautious of me, he's not perceiving me as an enemy.
anh ta không coi tôi là một kẻ địch.
Attachment is gratifying, but perceiving the pain in it, we want to be gratified in another manner, through detachment.
Quyến luyến gây hài lòng, nhưng nhận thấy sự đau khổ trong nó, chúng ta muốn được hài lòng bằng cách khác, qua sự tách lìa.
The King, perceiving that no better solution was possible, decided to take the farmer's advice.
Nhà vua hiểu rằng lúc này ngài chẳng có cách nào hơn vì thế đành nghe theo lời khuyên của người nông dân.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文