POLICYMAKING in Vietnamese translation

hoạch định chính sách
policy-making
policymakers
policy makers
policy planning
policy-setting
policy-forming
the policy planning
chính sách
policy
politics
xây dựng chính sách
policy formulation
develop policies
formulating policies
policymaking
policy building

Examples of using Policymaking in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
If you look at basic foreign policymaking throughout the vast majority of the PRC's history, overseas bases are major redlines they weren't willing to cross,
Nếu bạn nhìn vào hoạch định chính sách nước ngoài cơ bản trong suốt phần lớn lịch sử của Trung Quốc,
This framework offers some implications for policymaking although more research is needed on the determinants of financial conditions and financial vulnerabilities.
Khung này cung cấp một số hàm ý cho việc hoạch định chính sách mặc dù cần nhiều nghiên cứu hơn về các yếu tố quyết định các điều kiện tài chính và các lỗ hổng tài chính..
The conference was part of a bigger project to use the media to encourage citizens' participation in policymaking, which is sponsored by Canada's Department of Foreign Affairs, Trade and Development.
Hội nghị là một phần của một dự án lớn hơn để sử dụng thông tin nhằm khuyến khích sự tham gia của cộng đồng trong việc xây dựng chính sách, nhà tài trợ là Bộ Ngoại Giao, Thương Mại và Phát triển Canada.
The 60-article agreement outlines the financial shares of each founding member as well as rules for policymaking, governance structure, and business and operational systems.
Thoả thuận gồm 60 điều khoản quy định phần đóng góp tài chính của mỗi nước thành viên sáng lập cũng như việc hoạch định chính sách, cơ cấu quản trị và hệ thống kinh doanh và hoạt động.
improvement in environmental protection, it pays for Vietnam to remain prudent and patient in policymaking.
Việt Nam vẫn còn thận trọng và kiên nhẫn trong việc hoạch định chính sách.
Their relative weakness and lack of experience in economic policymaking will inevitable lead Medvedev
Điểm yếu, trong đó có thiếu kinh nghiệm trong hoạch định chính sách kinh tế, sẽ buộc hai
through pragmatic policymaking based on sound economic principles and science; a focus on long-term planning
thông qua hoạch định chính sách thực dụng dựa trên các nguyên tắc kinh tế
according to people familiar with Chinese economic policymaking, who were not authorized to speak publicly.
theo những người quen thuộc với chính sách kinh tế của Trung Quốc, những người không được phép nói công khai.
It allows you to develop the conceptual, analytical and practical skills required to flourish in the policymaking world, preparing you for a career in the public sector and vocations that make
Nó cho phép bạn phát triển các kỹ năng nhận thức, phân tích và thực tiễn cần thiết để phát triển mạnh trong thế giới hoạch định chính sách, chuẩn bị cho một nghề nghiệp trong lĩnh vực công cộng
experience in the local and national policymaking process.
kinh nghiệm của mình vào quá trình xây dựng chính sách ở địa phương và quốc gia.
fewer recessions lately is a topic of debate among economists, though most attribute it to improved economic policymaking in Washington combined with a more versatile business sector.
hầu hết các thuộc tính đó để cải thiện chính sách kinh tế linh hoạt hơn ở Washington kết hợp với một ngành kinh doanh.
the skills in economic policymaking and, participate effectively in helping decision-makers choose sound economic policies that strike a good balance between cyclical economic recovery
các kỹ năng hoạch định chính sách kinh tế và tham gia có hiệu quả trong việc giúp các nhà hoạch định chính sách
is playing an increasing role in Beijing's foreign and national security policymaking.
đang đóng vai trò ngày càng lớn trong chính sách đối ngoại và an ninh quốc gia của Bắc Kinh?
experience in the local and national policymaking process.
kinh nghiệm của mình vào quá trình xây dựng chính sách ở địa phương và quốc gia.
By the end of the Master's programme, you will have developed a deep understanding of the public policymaking process and have enhanced your quantitative
Đến cuối chương trình của Master, bạn sẽ phát triển sự hiểu biết sâu sắc về quá trình hoạch định chính sách công cộng
European Public policy will acquire fundamental knowledge and a set of skills that are in high demand for decision making positions at the levels of European and national policymaking.
thức cơ bản và một bộ kỹ năng có nhu cầu cao về các vị trí ra quyết định ở cấp độ chính sách châu Âu và quốc gia.
experience in the local and national policymaking process.
kinh nghiệm của mình vào quá trình xây dựng chính sách ở địa phương và quốc gia.
business or policymaking.
kinh doanh hoặc hoạch định chính sách.
conveyed some of the basic principles and outlined the benefits of evidence-based industrial policymaking.
những lợi ích của việc xây dựng chính sách công nghiệp dựa trên bằng chứng.
with implications potentially reaching beyond academia and into public opinion and the policymaking world.
trở thành chủ đề của công luận và giới hoạch định chính sách.
Results: 124, Time: 0.046

Top dictionary queries

English - Vietnamese