PRACTICAL WAYS in Vietnamese translation

['præktikl weiz]
['præktikl weiz]
những cách thiết thực
practical ways
cách thực tế
practical way
realistic way
real way
in a realistic manner
in a practical manner
realistically
actual ways
những cách thực tiễn
practical ways
cách thực hành
how to practice
way to practice
how to practise
hands-on way
practical ways
những cách thực thực tiễn
những phương thức thực tiễn

Examples of using Practical ways in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Berger presents 10 practical ways to use this understanding in your daily life, your relationships, at work and for your health.
Barbara trình bày những cách thiết thực để sử dụng sự hiểu biết này trong cuộc sống hàng ngày, các mối quan hệ của bạn, tại nơi làm việc và vì sức khỏe của bạn.
Here are four practical ways you can correct your wife with the truth and grace of the gospel.
Dưới đây là bốn cách thực tế bạn có thể sửa trị vợ mình với lẽ thật và ân điển của Phúc Âm.
Consider three practical ways we can model the kind of community our culture needs so desperately.
Hãy xem xét ba cách thực tế mà chúng ta có thể mô hình hóa loại cộng đồng mà văn hóa của chúng ta rất cần.
Don't Worry Make Money: Spiritual and Practical Ways to Create Abundance and More Fun in Your Life Summary.
Đừng lo lắng, kiếm tiền: Những cách thiết thực và tinh thần để tạo ra sự phong phú và nhiều niềm vui hơn trong cuộc sống của bạn.
You will also find ideas, innovations and practical ways to add value to your business.
Bạn sẽ tìm thấy các ý tưởng, sáng kiến và những cách thiết thực để tăng thêm giá trị cho doanh nghiệp của bạn.
Rather than focusing on the causes of depression, CBT can offer practical ways to deal with results.
Thay vì tập trung vào các nguyên nhân trầm cảm, CBT có thể đưa ra những cách thiết thực để đối phó với vấn đề.
Here we offer some practical ways to create and sustain such communities.
Sau đây, chúng con xin đề nghị một số phương cách thực tế nhằm tạo ra và nâng đỡ các cộng đồng này.
In essence, I will be“taking you to the orange grove”- showing you practical ways to meet those needs or solve those problems.
Về cốt yếu,‘ tôi sẽ đưa bạn đến rừng cam'- bày tỏ cho bạn những phương cách thiết thực để đáp ứng những nhu cầu đó hoặc giải quyết những nan đề đó.
There are many practical ways to make money fast online,
Có nhiều cách thiết thực để kiếm tiền trực tuyến nhanh,
Here are some practical ways to make television-viewing more productive in your home.
Dưới đây là một số cách thiết thực để làm cho việc trẻ xem tivi ở nhà có hiệu quả hơn.
Practical ways in which you could track an OOH campaign online could be to include an exclusive promotional code on your ad.
Những cách thực tế mà bạn có thể theo dõi chiến dịch OOH trực tuyến có thể bao gồm mã khuyến mại độc quyền trên quảng cáo của bạn.
Raise practical ways of managing risk, comply with internal
Tìm hiểu về các cách thực tế để quản lý rủi ro,
They are also offered an information sheet of practical ways to reduce exposure to air pollution in London.
Du khách cũng được cung cấp thông tin về các cách thức thực tế để giảm thiểu tiếp xúc với ô nhiễm không khí ở London.
In our family, I have found 10 practical ways to incorporate prayer in our daily life and routine.
Tôi nhận thấy có 10 cách thực tiễn để lồng ghép sự cầu nguyện vào đời sống và thói quen hàng ngày trong gia đình chúng tôi.….
Here are some practical ways to use Outlook 2010 features to bring your Inbox back under control.
Dưới đây là một số cách thiết thực nhất để sử dụng các tính năng của Outlook 2010 nhằm lấy lại quyền kiểm soát hòm thư của bạn.
Problems he identified include practical ways to reduce emissions far and fast enough.
Các vấn đề ông xác định bao gồm các cách thiết thực để giảm lượng khí thải đủ xa và đủ nhanh.
(b) In what practical ways can you train new publishers and young ones to show love for their brothers and sisters?
( b) Qua những cách thực tế nào anh chị có thể huấn luyện những người công bố mới và người trẻ thể hiện tình yêu thương với các anh chị em?
Study the practical ways of preventing and controlling pests
Nghiên cứu các cách thực tế để ngăn ngừa
Companies have begun to use our method in several practical ways, instilling a“hunt for value” mentality in their employees.
Các công ty đã bắt đầu sử dụng phương pháp của chúng tôi trong nhiều cách thiết thực, truyền dẫn việc“ săn lùng giá trị” tâm lý trong nhân viên của họ.
Emma Seppala[3] identified some practical ways that you can help you boost your self-compassion today.
Emma Seppala[ 3] đã xác định một số cách thiết thực có thể giúp bạn tăng cường lòng trắc ẩn ngay hôm nay.
Results: 104, Time: 0.0533

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese