PRETENSE in Vietnamese translation

giả vờ
pretend
fake
pretense
feign
pretence
giả bộ
pretend
pretense
feigning
make-believe
feint
pretence
giả tạo
fake
false
artificial
sham
make-believe
prosthetic
spurious
phony
contrived
feigned
giả dối
false
fake
falsehood
deceitful
sham
insincere
deceit
deceptive
phony
bogus
cái cớ
excuse
pretext
pretense

Examples of using Pretense in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The pretense has been that these measures were necessary to protect the public.
Cái cớ được đưa ra là những biện pháp này là cần thiết để bảo vệ người dân.
meddling in Cuba's internal affairs, saying Washington"should abandon the pretense of fabricating an internal political opposition.".
từ bỏ cái cớ là bịa đặt sự chống đối chính trị nội bộ.”.
Without pretense of any kind, at the very core of yourself,
Không với sự giả vờ ở bất kỳ hình thức nào,
By shedding all pretense, you will encourage the opposite person to do the identical, which might lead to an sincere, extra fulfilling relationship.
Bằng cách rũ bỏ tất cả sự giả vờ, bạn sẽ khuyến khích người khác làm điều tương tự, điều này có thể dẫn đến một mối quan hệ trung thực, đầy đủ hơn.
By shedding all pretense, you may encourage the opposite particular person to do the same, which may result in an sincere, extra fulfilling relationship.
Bằng cách rũ bỏ tất cả sự giả vờ, bạn sẽ khuyến khích người khác làm điều tương tự, điều này có thể dẫn đến một mối quan hệ trung thực, đầy đủ hơn.
By shedding all pretense, you will encourage the other person to do the same, which can lead to an honest, more fulfilling relationship.
Bằng cách rũ bỏ tất cả sự giả vờ, bạn sẽ khuyến khích người khác làm điều tương tự, điều này có thể dẫn đến một mối quan hệ trung thực, đầy đủ hơn.
By shedding all pretense, you will encourage the opposite particular person to do the same, which can result in an honest, more fulfilling relationship.
Bằng cách rũ bỏ tất cả sự giả vờ, bạn sẽ khuyến khích người khác làm điều tương tự, điều này có thể dẫn đến một mối quan hệ trung thực, đầy đủ hơn.
I lived in pretense behind walls of protection that I had built to keep people from hurting me.
Tôi đã sống trong sự giả vờ đằng sau những bức tường bảo vệ mà tôi đã xây lên để giữ cho người ta không làm tổn thương tôi.
By shedding all pretense, you will encourage the other particular person to do the identical, which can result in an honest, extra fulfilling relationship.
Bằng cách rũ bỏ tất cả sự giả vờ, bạn sẽ khuyến khích người khác làm điều tương tự, điều này có thể dẫn đến một mối quan hệ trung thực, đầy đủ hơn.
Yes, pretense gives way to reality when we trust the law of life.
Vâng, sự giả bộ nhường chỗ cho sự thật khi chúng ta tin cậy luật của sự sống.
By shedding all pretense, you will encourage the opposite particular person to do the same, which can result in an trustworthy, more fulfilling relationship.
Bằng cách rũ bỏ tất cả sự giả vờ, bạn sẽ khuyến khích người khác làm điều tương tự, điều này có thể dẫn đến một mối quan hệ trung thực, đầy đủ hơn.
That is, false pretense is the acquisition of title from a victim by fraud or misrepresentation of a material past or present fact.
Đó là, sự giả dối là việc mua lại của tiêu đề từ một nạn nhân của gian lận hay khai của một quá khứ liệu hoặc thực tế hiện nay.
Without pretense and without uncertainty, this will arise from you naturally
Không với sự giả vờ và không với sự không chắc chắn,
And I have been trying to do it without you noticing, because I still haven't figured out that all pretense is useless between us.
Anh đã cố gắng làm điều đó mà không để em nhận ra, vì anh vẫn chưa nhận ra tất cả sự giả vờ đó là vô nghĩa giữa chúng ta.
The biggest load you're carrying in your life is your personality- the strain of pretense.
Tải trọng lớn nhất bạn mang theo trong cuộc sống là tính cách của bạn- sự căng thẳng của sự giả vờ.
Russia's historic recovery under President Putin and its gradual international influence shattered US pretense to rule over a unipolar world.
Nước Nga lịch sử được khôi phục dưới thời tổng thống Putin và ảnh hưởng quốc tế đang dần tăng lên đã làm đảo lộn kỳ vọng cai trị một thế giới đơn cực của Mỹ.
Sometimes we become bitter, always angry, lashing out at others for any small pretense.
Đôi khi chúng ta trở nên cay đắng, luôn tức giận, đả kích người khác vì bất kỳ sự giả vờ nhỏ nhặt nào.
That was the nature of things: fast, inspired, and without pretense or hierarchy.
Đó là bản chất của sự việc: nhanh chóng, đầy cảm hứng, và không có sự giả tạo hay phân biệt ngôi thứ.
Mr. Assad first tried a feint about concessions, but soon abandoned any pretense of compromise, and his security forces have killed at least 3,000 demonstrators.
Ông Assad lần đầu tiên thử giả vờ nhượng bộ, nhưng ngay sau đó từ bỏ ngay bất cứ giả vờ thỏa hiệp nào, và các lực lượng an ninh của ông đã giết chết ít nhất 3.000 người biểu tình.
The simple of heart are like“babes” in the sense that they see purely without pretense and acknowledge their dependence and trust in the one who is greater, wiser, and more trustworthy.
Tâm hồn đơn sơ giống như“ những trẻ thơ” với ý nghĩa là chúng nhìn mọi sự một cách đơn sơ, không giả bộ và biết sự lệ thuộc của mình và tin tưởng vào người lớn hơn, khôn ngoan hơn, và đáng tin cậy hơn.
Results: 117, Time: 0.0471

Top dictionary queries

English - Vietnamese