PUBLIC FORUMS in Vietnamese translation

['pʌblik 'fɔːrəmz]
['pʌblik 'fɔːrəmz]
các diễn đàn công cộng
public forums
diễn đàn cộng đồng
community forum
public forums
các diễn đàn công khai
public forums

Examples of using Public forums in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
including personal information, that you post on our Public Forums.
bạn đăng lên Diễn đàn cộng đồng của chúng tôi.
with a username and password to access and use certain areas of the Site, Public Forums, and other services.
sử dụng các khu vực nhất định của trang web, các diễn đàn công khai và dịch vụ khác.
shared with others and may be publicly posted on our Website, including without limitation, other social media platforms and other public forums in which you choose to participate.
bao gồm nhưng không giới hạn các nền tảng mạng xã hội khác và các diễn đàn công khai khác mà bạn chọn tham gia.
Public Forums: Please remember that any information you may disclose in any Member Directory,
Diễn đàn công cộng: Hãy nhớ rằng bất kỳ thông tin
This site may contain public forums, chat rooms and other mechanisms by
Trang web này có thể chứa diễn đàn công khai, phòng trò chuyện
Public Forums: Please remember that any information you may disclose in our Member Directory,
Diễn đàn công cộng: Hãy nhớ rằng bất kỳ thông tin
This site may contain public forums, chat rooms and other mechanisms by
Trang web này có thể chứa diễn đàn công khai, phòng trò chuyện
misuse of any information or data containing personal information that you post on our public forums.
bao gồm cả thông tin cá nhân, mà bạn đăng trên diễn đàn công cộng của chúng tôi.
We shall not be liable for the use or misuse of any information or data, including personal information that you post on our Public Forums.
Chúng tôi không chịu trách nhiệm đối với việc sử dụng hoặc lạm dụng bất kỳ thông tin hoặc dữ liệu, bao gồm cả thông tin cá nhân, mà bạn đăng trên diễn đàn công cộng của chúng tôi.
Do what you can to help“fan the flames” of positive mentions of your brand on social media(as well as other places such as public forums).
Làm những gì bạn có thể để giúp" làm gay gắt thêm" các đề cập tích cực của thương hiệu của bạn trên phương tiện truyền thông xã hội( cũng như những nơi khác như diễn đàn công cộng).
Please be aware that whenever you voluntarily post information to public areas on the Service or any other public forums, such information can be accessed by the public..
Xin lưu ý rằng bất cứ khi nào bạn tự nguyện đăng thông tin lên các khu vực công cộng trên Dịch vụ hoặc bất kỳ diễn đàn công khai nào khác, thông tin đó có thể được công chúng truy cập.
they would also educate the public through debate and deliberation in representative assemblies, in public forums, and through the press.
cân nhắc trong các hội nghị đại diện, trong diễn đàn công cộng và thông qua báo chí.
Judge Naomi Reice Buchwald made clear in her May 23 ruling that people have a right to reply directly to politicians who use their accounts as public forums to conduct official business.
Trong phán quyết ngày 23/ 5, thẩm phán Naomi Reice Buchwald nói rõ người dân có quyền phản hồi trực tiếp với các chính trị gia, những người dùng tài khoản mạng xã hội như các diễn đàn công để làm việc.
Finally, you may also post your grievances on public forums and Forex review websites to let others know about the problems that you have faced, which should also help other
Cuối cùng, bạn cũng có thể gửi những lời than phiền của bạn trên các diễn đàn công cộngcác trang web xem xét Forex để cho người khác biết về những vấn đề
We advocate for good design, not only through student workshops and lectures and public forums, op-eds; we have a book on humanitarian work;
Chúng tôi tích cực ủng hộ các thiết kế hay không chri thông qua gian trưng bày sinh viên, các bài thuyết giảng và diễn đàn cộng đồng các bài viết bạn đọc, chúng tôi có 1 cuốn
That has taken us from one general set of social speech codes that governed such things as obscenity and public abuse, to a thousand fiefdoms of speech in which every group strives to impose its own speech codes in public forums.
Điều này dẫn chúng ta đi từ một bộ mã ngôn ngữ xã hội chi phối chung những chuyện như văng tục và chửi thề nơi công cộng sang cả ngàn lãnh điạ lời nói tại đó mỗi nhóm lại tìm cách áp đặt bộ mã ngôn ngữ của nó tại các diễn đàn công cộng.
organizing public forums to discuss human rights in Vietnam and advocating for necessary
tổ chức các diễn đàn công khai để thảo luận về nhân quyền ở Việt Nam
that may result in the restriction, suspension, or termination of your use of the Site or Public Forums.
chấm dứt việc sử dụng của bạn trên Trang web hoặc Diễn đàn cộng đồng.
feel uncomfortable talking about politics at work, yet 65% of them believe it's totally okay to post political comments on social media or public forums.
hoàn toàn có thể đăng các nhận xét chính trị trên các phương tiện truyền thông xã hội hoặc các diễn đàn công cộng.
This list provides only some examples and is not an exhaustive list of all possible unacceptable cases of using the site or public forums, which may lead to a ban, blocking or termination of your use of the site or public forums.
Danh sách này chỉ nhằm đưa ra ví dụ và không phải là toàn bộ danh sách các loại hành vi sử dụng Trang web hay Diễn đàn cộng đồng không được chấp thuận, có thể dẫn đến hạn chế, tạm ngưng hoặc chấm dứt việc sử dụng của bạn trên Trang web hoặc Diễn đàn cộng đồng.
Results: 58, Time: 0.0339

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese