QUALITATIVE in Vietnamese translation

['kwɒlitətiv]
['kwɒlitətiv]
định tính
qualitative
plan to charge
characterization
định lượng
quantitative
quantify
quantification
quantifiable
qualitative
quantitation
qualitative
tính chất
nature
property
essence

Examples of using Qualitative in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The best qualitative and quantitative analytics tools work together to reveal the full story of user behavior on your site.
Các công cụ phân tích chất lượng và định lượng tốt nhất làm việc cùng nhau để tiết lộ toàn bộ câu chuyện về hành vi của người dùng trên trang web của bạn.
Such qualitative differences in the training and qualifications of teachers
Sự khác biệt về chất lượng trong đào tạo
The report is based on an index composed of more than 40 quantitative and qualitative indicators.
Báo cáo dựa trên các số liệu được tổng hợp từ hơn 40 chỉ số chất lượng và số lượng..
heritage at a time, while necessary, may not be enough to make a qualitative difference.
có thể không đủ để tạo ra sự khác biệt về chất.
Three features distinguish this approach from traditional methodologies such as focus group-based qualitative research and conjoint analysis.
Ba đặc tính này phân biệt kết quả giữa phương pháp truyền thống như là phân tích liên kết và nghiên cứu lượng dựa trên nhóm tập trung.
State the benefits to the beneficiaries when the project is finished(qualitative and quantitative).
Nêu rõ những lợi ích đối với các đối tượng thụ hưởng sau khi dự án kết thúc( bằng định tínhđịnh lượng).
The merit of Marx is that he suddenly produces a qualitative change in the history of social thought.
Công lao của Marx là ông đã bất ngờ tạo ra sự thay đổi về lượng trong lịch sử tư tưởng xã hội.
measuring the quantity of virus present or qualitative, determining the absence or presence of CMV.
vắng mặt của CMV, hoặc định lượng, đo lượng virus hiện diện.
fat in an egg is unsaturated and is known as the most qualitative type of fat to be included in a balanced diet.
được coi là loại chất béo tốt nhất được đưa vào chế độ ăn uống cân bằng.
attention with our policies, and we have seen qualitative improvements in our services sector as a result.”.
chúng tôi đã thấy những cải tiến về chất lượng trong lĩnh vực dịch vụ của chúng tôi”.
Intelect Shortwave 100 provides both thermal and athermal effects through qualitative dosimetry selection(I-IV).
Intelect sóng ngắn 100 cung cấp cả hiệu ứng nhiệt và athermal thông qua lựa chọn đo liều lượng( I- IV).
Despite the fact that the skins of the rabbits ober are not distinguished by elite qualitative characteristics, the demand for them is high.
Mặc dù thực tế là da của thỏ ober không được phân biệt bởi các đặc tính chất lượng ưu tú, nhu cầu cho chúng là rất cao.
emotional attitude or rational and qualitative judgement.”(Helbig/Helbig 1990: Klappentext).
đánh giá hợp lý và chất lượng Giá trị của mình.
The Shidler Executive MBA has a well-thought modern curriculum which carefully integrates qualitative and quantitative aspects of modern management in a results-oriented structure.
MBA cấp cao Đại học Hawaii có chương trình hiện đại được thiết kế công phu tích hợp các yếu tố về chất và lượng trong quản lý theo cấu trúc hướng tới kết quả.
First, it combines a broad-based training in quantitative and qualitative research methods us…[+].
Đầu tiên, nó kết hợp đào tạo rộng rãi trong các phương pháp nghiên cứu định lượng và địn…[+].
Alexei Kholodov, CEO:"Now the Russian paid television market is moving towards qualitative changes.
Alexei Kholodov, tổng giám đốc:" Bây giờ thị trường truyền hình trả tiền của Nga đang tiến tới những thay đổi về chất.
Here we find a new limit on the market: there are collective and qualitative needs which cannot be satisfied by market mechanisms.
Ở đây ta thấy một giới hạn mới của thị trường: Có những nhu cầu tập thể và về lượng chất mà cơ cấu thị trường không thể thỏa mãn.
therefore special attention was not paid to the qualitative characteristics of the fur.
người ta không chú ý đặc biệt đến đặc tính định tính của lông.
We aim to provide equitable returns for all and also contribute to improving processes both in productivity and qualitative output, for sustainable development.
Chúng tôi hướng tới mức lợi nhuận hài hòa cho các bên, cải tiến các quy trình cho chất lượng và năng suất để tạo sự phát triển bền vững.
One of the three principles is: From quantitative change to qualitative change and vice versa.
Ba quy luật cơ bản:- Từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại.
Results: 997, Time: 0.0578

Top dictionary queries

English - Vietnamese