RESCUE in Vietnamese translation

['reskjuː]
['reskjuː]
cứu
save
rescue
help
research
study
deliver
relief
salvation
spare
giải thoát
free
liberation
release
deliverance
relief
rid
extricate
emancipation
liberated
rescued

Examples of using Rescue in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Baking soda can come to your rescue during this time.
Baking soda có thể đến để giải cứu của bạn trong thời gian này.
Firefighters helped rescue him out of the lorry.
Lực lượng cứu hoả đã giải cứu anh ấy ra khỏi chiếc xe.
Pop the bubbles strategically to help Snoopy rescue his best friend!
Giúp Snoopy chiến lược burst bong bóng để cứu người bạn tốt nhất của mình!
No one can rescue you now!".
Hôm nay không ai cứu được ngươi đâu!”.
Lord, please rescue all who are enslaved.
Lạy Chúa, xin cứu vớt mọi người đang bị làm nô lệ.
He had to rescue his sister!
Anh ta cần phải giải cứu bạn gái của mình!
While awaiting rescue, remain calm.
Trong lúc chờ được giải cứu, cần bình tĩnh.
EU and IMF provide €85 bn. rescue package for Ireland.
EU, IMF đồng thuận về gói giải cứu 85 tỷ euro dành cho Ireland.
Rescue Vittorio in the basement.
Cứu thoát Vittroio trong tầng hầm.
In rescue work as well.
Trong công tác cứu hộ cứu nạn cũng vậy.
Help Shaggy rescue his friends trapped inside of one creepy castle!
Giúp rậm giải cứu bạn bè của mình bị mắc kẹt bên trong một lâu đài creepy!
Healthy habits can come to your rescue in times of stress.
Thói quen lành mạnh có thể đến để giải cứu của bạn trong thời gian căng thẳng.
Rescue them after you complete the objective.
Chúng tôi sẽ giải cứu sau khi xong nhiệm vụ.
Rescue team 1 nam so-ju.
ĐỘI CỨU HỘ 1, NAM SO JU.
Come! Rescue your weaklings! Charles!
Tới mà cứu nó đi! Charles!
I will rescue you.
Tao sẽ cứu được mày.
I couldn't rescue anyone, and even Tanya ditched me.
Mình không cứu được ai, cả Tanya cũng bỏ rơi mình.
Animal rescue team dog finders.
An8} ĐỘI CỨU HỘ ĐỘNG VẬT TÌM KHUYỂN.
Come! Rescue your weakling!
Tới mà cứu nó đi!
Yemeni Special Forces Rescue Eight Hostages from al Qaeda.
Các lực lượng an ninh Yemen giải cứu được 8 con tin bị al- Qaida bắt.
Results: 8537, Time: 0.0395

Top dictionary queries

English - Vietnamese