SECOND VISIT in Vietnamese translation

['sekənd 'vizit]
['sekənd 'vizit]
chuyến thăm thứ hai
second visit
second trip
2nd visit
a second visitation
chuyến thăm lần hai
second visit
chuyến thăm thứ nhì
second visit
chuyến thăm thứ 2
second visit
đến lần thứ hai
the second time
the second coming
second coming
second visit

Examples of using Second visit in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This was my second visit and I am certain to go again!
Đây là chuyến thăm lần thứ hai của tôi và chắc chắn sẽ trở lại một lần nữa!”!
Second visit and the food and service were as good as the first.
Đến thăm lần thứ hai sau nửa năm và chất lượng thực phẩm và dịch vụ cũng tuyệt vời như lần đầu tiên.
This was my second visit there and I will definitely return again!
Đây là chuyến thăm lần thứ hai của tôi và chắc chắn sẽ trở lại một lần nữa!”!
This second visit allowed me to hit up many new places- as well as visit some of my old favorites.
Chuyến đi thứ hai cho phép tôi đi đến nhiều nơi mới cũng như tham quan một số nơi yêu thích yêu thích cũ của mình.
He also told the King how much he was enjoying his second visit to his country.
Anh cũng cho nhà Vua biết anh đã thích thú đến như thế nào về chuyến đi thứ hai của mình đến đất nước này.
This is the Dragon's second visit to the ISS, but the first of at least twelve that it will make under a US$1.6 billion contract with SpaceX to deliver cargo to the station.
Đây là chuyến thăm thứ hai của Dragon tới ISS, nhưng lần đầu tiên trong số ít nhất 12 người sẽ thực hiện theo hợp đồng trị giá 1, 6 tỷ USD với SpaceX để vận chuyển hàng hóa đến nhà ga.
It will be his second visit to the city since China said in March that the waters off the Natunas are part of its traditional fishing grounds.
Đây sẽ là chuyến thăm thứ hai của ông đến thành phố này kể từ tháng 3 vừa qua khi Bắc Kinh tuyên bố các vùng biển ngoài khơi Natuna là một phần của" khu vực đánh cá truyền thống" của Trung Quốc.
Mattis is traveling to Vietnam this week, a rare second visit this year to that country, as the United States tries to counter China's military assertiveness.
Mattis sẽ đến Việt Nam trong tuần này, chuyến thăm thứ nhì trong năm nay, một điều hiếm thấy vào lúc Mỹ đang cố gắng đối phó với sự quyết đoán quân sự của Trung Quốc".
This will be Kushner and Greenblatt's second visit to the region in a month,
Đây là chuyến thăm thứ hai của Kushner và Greenblatt đến khu vực này sau một tháng,
returned was enough to inform her, that Willoughby had paid no second visit there.
cô biết ngay là Willoughby đã không đến lần thứ hai.
The MCBS Quality Audit Report, which was released in December 2009 by the Oman Accreditation Council after the team's second visit to the College, commended the good practices of MCBS.
Báo cáo kiểm toán chất lượng MCBS, được phát hành vào tháng 12 năm 2009 bởi Hội đồng công nhận Oman sau chuyến thăm thứ hai của nhóm tới trường, khen ngợi những thực hành tốt của MCBS.
Dr. Daniel Varga, of the Texas Health Resource, said the worker was in full protective gear when they provided care to Duncan during his second visit to the hospital.
Ông Varga cho biết, nhân viên này hoàn toàn được trang bị bảo hộ khi chăm sóc cho Duncan trong chuyến thăm thứ hai của ông tới bệnh viện này.
previous U.S. presidents and said he sincerely welcomed Trump's second visit to Japan.
ông chân thành chào đón chuyến thăm thứ hai của TT Trump đến Nhật Bản.
previous U.S. presidents and said he sincerely welcomed Trump's second visit to Japan.
ông luôn chào đón chuyến thăm thứ hai của Tổng Thống Trump đến Nhật Bản.
This is Morales' second visit to Iran in as many years and comes less than two months
Chuyến đi của Tổng Thống Bolivia đến Iran, chuyến thứ nhì trong 2 năm qua,
Russian Foreign Minister Sergei Lavrov says President Dmitry Medvedev will make a second visit to a Pacific island chain controlled by Russia but claimed by Japan.
Ngoại trưởng Nga Sergei Lavrov cho biết Tổng thống Dmitry Medvedev sẽ thực hiện chuyến viếng thăm thứ nhì tới một quần đảo ở Thái Bình Dương do Nga kiểm soát nhưng Nhật Bản tuyên bố có chủ quyền.
no leading of the Holy Spirit, and circumstances not permit of an immediate appointment of elders on the second visit of the apostles, then a Titus could be left behind to see to their appointment later.
hoàn cảnh không cho phép chỉ định ngay các trưởng lão vào chuyến thăm viếng thứ hai của các sứ đồ, thì một người như Tít có thể ở lại để lo việc chỉ định trưởng lão về sau.
In such cases, State Legislative council can delay the legislation by maximum 4 months(3 months in first visit and 1 month in the second visit of the bill).
Trong những trường hợp như vậy, hội đồng lập pháp có thể trì hoãn luật pháp tối đa 4 tháng( 3 tháng trong chuyến thăm đầu tiên và 1 tháng trong lần truy cập thứ hai của dự luật).
This was my second visit to Vietnam as Secretary of State, and I met with your leaders
Đó là chuyến thăm thứ hai của tôi tới Việt Nam trên cương vị Ngoại trưởng
private actions after Kim's second visit to China in two months on May 8, after not having visited China in six years.
các hành động cá nhân sau chuyến thăm thứ 2 của ông Kim Jong- un tới Trung Quốc chỉ trong 2 tháng, dù ông không thăm Bắc Kinh trong suốt 6 năm nắm quyền trước đó.
Results: 61, Time: 0.0389

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese