SENT HERE in Vietnamese translation

[sent hiər]
[sent hiər]
gửi đến đây
sent here
sent there
đưa đến đây
brought here
sent here
transported here
taken here
transferred here
cử đến đây
sent here
cử tới đây
sent here
gởi đến đây
phái đến đây
phái tới đây
gởi tới đây
sai đến
send
wrong comes
wrong to

Examples of using Sent here in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I have been sent here to monitor the situation.
Tôi được cử tới đây để giám sát tình hình.
I was sent here to analyze one of our agents.
Tôi được cử đến đây để phân tích một trong những đặc vụ của chúng tôi.
It's why you were sent here.
Đó là lý do em được đưa đến đây.
Jeanne the Maiden, who is sent here by God.
người được Thiên Chúa sai đến.
Just my luck he got sent here.
Số tôi may quá hắn mới được gởi tới đây.
Unfortunately, no. We were sent here by your friend, remember?
Không may, không phải. Chúng ta được cử tới đây bởi bạn anh, nhớ chứ?
I was sent here on very strict orders from a colonel.
Tôi được cử đến đây theo lệnh rất nghiêm ngặt của một đại tá.
Jeanne the maiden, who was sent here by God.
người được Thiên Chúa sai đến.
Hsiao-meng's mom passed away before she was sent here.
Mẹ của Hiểu Mạnh đã qua đời trước khi cô bé được đưa đến đây.
Is that why you requested to be sent here?
Có phải vì thế mà anh đề nghị được chuyển về đây?
People have been sent here to kill Lark.
Có người được cử tới đây để giết Lark.
Get the wolf, wolf… to conquer the wild. I have been sent here by the Lord himself.
Bắt sói, sói… Ta đã được Chúa cử đến đây.
You are here because you were sent here.
Anh đến đây vì được đưa đến đây.
You were sent here to kill me?
Ngươi được cử tới đây để giết ta?
I believe I have been sent here by.
Tôi nghĩ tôi bị đưa đến đây vì.
I was not sent here.
Tôi không được cử tới đây.
Nomura was sent here to buy time.
Nomura được cử tới đây để mua thời gian.
I think you were sent here to make me get better.
Tôi nghĩ là anh được đưa tới để giúp tôi khá lên.
He was sent here to blow this place up.
Ông được cử ở lại làm trấn thủ nơi này.
Sean was sent here to install secure comms for the Ambo.
Sean được đưa đến để lắp đặt thiết bị liên lạc.
Results: 246, Time: 0.0556

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese