SHALLOW in Vietnamese translation

['ʃæləʊ]
['ʃæləʊ]
nông
agricultural
shallow
farm
agriculture
superficial
rural
nong
agro
farmers
peasants
cạn
shallow
land
dry
empty
drain
terrestrial
low
running
depleted
exhausted
shallow
melochka
hời hợt
superficial
shallow
superficiality
flimsy
facile
levity
halfheartedly
vùng
region
area
zone
territory
land
part
province
waters

Examples of using Shallow in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Being connected in a shallow way to the entire world can prevent us from being deeply connected to those closest to us, including ourselves.”.
Kết nối một cách hời hợt với cả thế giới cũng sẽ cản trở chúng ta kết nối một cách sâu sắc với những người thân thiết- kể cả bản thân chúng ta.”.
Danny Boyle is the well-known director of many highly-regarded films including Millions, Shallow Grave, and Trainspotting, but who is Loveleen Tandan?
Danny Boyle là đạo diễn tên tuổi của nhiều bộ phim được đánh giá cao như Millions, Shallow Grave, và Trainspotting, còn Loveleen Tandan là ai?
Of course, Hiratsuka-sensei saw through Isshiki shallow response(!) and as she combed her hair upwards, she looked at Isshiki with a frustrated expression.
Tất nhiên, Hiratsuka- sensei nhìn thấu được câu trả lời hời hợt của Isshiki và vừa vuốt tóc lên phía trên, cô vừa nhìn Isshiki với một vẻ thất vọng.
The Navy built the X-Craft to do what no other navy vessel can- operate in shallow water near a coastline.
Hải quân chế tạo X- Craft để làm những gì mà không tàu hải quân nào khác có thể hoạt động ở vùng nước.
Harbor, Shallow and Pool.
Harbour, Shallow và bể bơi.
It is not a shallow, sentimental emotion that Christians try to“work up,” so they can get along with each other.
Nó không phải là một tình cảm uỷ mị hời hợt mà Cơ Đốc nhân cố gắng“ tạo nên” để họ có thể hoà thuận với nhau.
The Navy built the X-Craft to do what no other navy vessel can-operate in shallow water near a coastline.
Hải quân chế tạo X- Craft để làm những gì mà không tàu hải quân nào khác có thể hoạt động ở vùng nước.
he has nothing left for living; and life becomes shallow and tasteless.
đời sống trở nên hời hợt và vô vị.
We must touch the“scan” switch, and move on to the next voice so that the ignorant and shallow message does not affect us.
Chúng ta phải sử dụng nút“ dò sóng” và chuyển sang tiếng nói tiếp theo để cái thông điệp hời hợt và ngốc nghếch kia không ảnh hưởng gì tới mình.
Men of the Border Regiment resting in shallow dugouts near Thiepval Wood, Somme, August 1916.
Trung đoàn Border của Anh nghỉ ngơi trong các chỗ trú ẩn đào vào thành chiến hào gần rừng Thiepval, tháng 8/ 1916.
In a shallow sense, the Bible does present an instance of preferred pronouns when it comes to God.
Theo nghĩa hẹp, Kinh Thánh trình bày một ví dụ về đại từ danh xưng ưa thích khi nói đến Đức Chúa Trời.
In Bangladesh, 27% of shallow tube-wells have been shown to have high levels of arsenic(above 0.05mg/l).
Ở Bangladesh, 27% giếng nước nông đã được chứng minh là có hàm lượng thạch tín( trên 0.05 mg/ l).
Although my good root is very shallow but the cause-and-conditions are very special, very good!
Tuy là thiện căn của tôi rất mỏng, nhưng nhân duyên thì rất đặc biệt, rất tốt!
Cables located at shallow depths are buried beneath the ocean floor using high pressure water jets.
Cáp ở khu vực nước cạn được chôn dưới đáy đại dương sử dụng vòi phun nước áp suất cao.
They prefer shallow coastal areas and often nest between tufts of grass.
Chúng thích các khu vực nước nông ven biển và làm tổ thường xuyên giữa các búi cỏ.
Call me shallow, but I wish it were a little more fun.”.
Cứ bảo tôi là nông cạn đi cũng được, nhưng tôi ước gì nó vui vẻ hơn một chút.”.
Cables located at shallow depths are buried beneath the ocean floor using high-pressure water jets.
Cáp ở khu vực nước cạn được chôn dưới đáy đại dương sử dụng vòi phun nước áp suất cao.
grow in clear and shallow water, typically at depths shallower than 60 m(200 ft).
phát triển ở các vùng nước trong và nông, thường ở độ sâu không tới 60 m( 200 ft).
Specifically, they were designed with a shallow draught, which might be important in the shallow Baltic.
Cụ thể, chúng đã được thiết kế với một dự thảo trên cạn, mà có thể là rất quan trọng trong vùng biển nông của biển Baltic.
All of the world's 14 known species of handfish are found only in shallow, coastal waters off southeastern Australia, the review notes.
Tất cả 14 loài được biết đến trên thế giới handfish chỉ được tìm thấy trong nông, vùng biển ven bờ ra phía đông nam Australia, các ghi chú xem xét.
Results: 1720, Time: 0.046

Top dictionary queries

English - Vietnamese