SOCIETAL in Vietnamese translation

xã hội
social
society
societal
societal
the societal

Examples of using Societal in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The new facility and future spaceport operations will help unlock vast economic and societal benefits, not just in Scotland but right across the UK.”.
Những khả năng MỚI VÀ TƯƠNG LAi của sân bay vũ trụ sẽ giúp mở ra những nguồn lợi lớn về KINH TẾ VÀ XÃ HỘI KHÔNG CHỈ CÓ Ở SCOTland mà còn trên toàn bộ Vương quốc Anh.".
In analyzing societal collapses, I have arrived at a five-point framework-- a checklist of things that I go through to try and understand collapses.
Trong việc phân tích sự sụp đổ của các xã hội, tôi đã đi đến một cơ sở gồm 5 luận điểm: một danh mục những thứ mà tôi phải nghiên cứu và tìm hiểu sự sụp đổ.
This possibility is brought about through the combination of wider societal adoption of communication and, particularly, Internet technologies, changing funding models and the development of new business models that leverage this opportunity.
Khả năng này là rất có thể nhờ sự kết hợp của những ứng dụng truyền thông rộng hơn ngoài xã hội, đặc biệt là công nghệ internet, những thay đổi trong mô hình tài trợ kinh phí và sự phát triển những mô hình kinh doanh mới làm đòn bẩy cho cơ hội này.
Analysis of artifacts suggests that only individuals of high societal rank and religious importance were buried underneath SCP-2838, presumably in order to transform them into SCP-2838-1 instances as a form of veneration after death.
Phân tích các hiện vật cho thấy, dường như chỉ có những người có cấp bậc cao trong xã hội và tầm quan trọng trong tôn giáo mới được chôn dưới SCP- 2838, có lẽ là để biến họ thành các cá thể SCP- 2838- 1 như một hình thức tôn kính sau khi chết.
For Dines, who has never told his story in full until now, such talk seems too familiar, akin to the swipes people took at his old boss as software emerged as a societal game-changer.
Đối với Dines, người chưa bao giờ chia sẻ câu chuyện đầy đủ của mình, những lời đồn thổi như vậy có vẻ quá quen thuộc, giống như cách mọi người chỉ trích chủ cũ của ông khi phần mềm nổi lên thành kẻ thay đổi cuộc chơi trong xã hội.
Although many Christians have been killed, beaten, raped and tortured in Bangladesh because of their faith, persecution against believers comes in many different societal forms, according to Open Doors.
Mặc dù rất nhiều Cơ Đốc nhân bị giết hại, đánh đập, cưỡng bức và tra tấn ở Bangladesh vì đức tin, sự bách hại xảy ra với nhiều tín hữu ở nhiều hình trạng khác nhau trong xã hội, theo báo cáo của Open Doors.
Jerry not only wrote the words that everyone was singing, he led the way in how we verbalised our feelings about the societal changes we were living with after the second world war.
Jerry không chỉ viết lời các bản nhạc mọi người đang hát mà còn dẫn đường trong cách chúng ta viết lên thành lời những cảm xúc của mình về những thay đổi trong xã hội mà chúng ta đang sống thời hậu Đại chiến thế giới thứ hai," ông nói với hãng AP.
At present, the right to freedom of speech and the press in Vietnam is not merely properly guaranteed, but acts as an active factor to combat societal negative manifestations.
Hiện nay, quyền tự do ngôn luận, báo chí ở Việt Nam không những được bảo đảm tốt mà còn là nhân tố tích cực trong cuộc đấu tranh chống những biểu hiện tiêu cực trong xã hội.
Jerry not only wrote the words that everyone was singing, he led the way in how we verbalised our feelings about the societal changes we were living with in post-World War II life.'.
Jerry không chỉ viết lời các bản nhạc mọi người đang hát mà còn dẫn đường trong cách chúng ta viết lên thành lời những cảm xúc của mình về những thay đổi trong xã hội mà chúng ta đang sống thời hậu Đại chiến thế giới thứ hai," ông nói với hãng AP.
by the year 2050, caring for them, as well as the rest of the aging population, will become an overwhelming societal challenge.
số người già còn lại sẽ trở thành một thách thức lớn cho xã hội.
As the“Bulletproof Scouts”, the members will fight against the societal“bullets” of stereotypes and repression to protect their values and music.
Với tư cách là“ Chống đạn thiếu niên”, các thành viên sẽ chiến đấu chống lại“ đạn” từ xã hội về khuôn mẫu cũng như sự đàn áp để bảo vệ giá trị và âm nhạc của họ.
Dr Paul Kelley, of Oxford University, said there was a need for a huge societal change to move work and school starting times to fit with the natural body clock of humans.
Tiến sĩ Paul Kelley của ĐH Oxford cho rằng có một nhu cầu thay đổi giờ làm việc rất lớn trong xã hội để phù hợp với đồng hồ sinh học tự nhiên của cơ thể người.
to enable social freedom, to increase efficiency, and to rebuild societal trust,” Hughes stated.
tái lập sự tin tưởng trong xã hội,” ông Hughes kết luận.
as well as societal and cultural expectations.
những kỳ vọng về xã hội và văn hóa.
92 societal, labor and human rights items.
92 chỉ số về xã hội, lao động và quyền con người.
financial gains at the enterprise level but also may contribute to the larger societal objectives of energy efficiency and environmental protection
còn có thể đóng góp vào mục tiêu lớn hơn của xã hội về hiệu quả sử dụng năng lượng,
Jerry not only wrote the words that everyone was singing, he led the way in how we verbalized our feelings about the societal changes we were living with in post-World War II life.
Jerry không chỉ viết lời các bản nhạc mọi người đang hát mà còn dẫn đường trong cách chúng ta viết lên thành lời những cảm xúc của mình về những thay đổi trong xã hội mà chúng ta đang sống thời hậu Đại chiến thế giới thứ hai," ông nói với hãng AP.
be sure to use words like“schizophrenia,”“cross-cultural,”“culture-bound,”“mental illness,” and“societal acceptance.”.
hóa”,“ bệnh tâm thần”, và“ sự chấp nhận từ xã hội”.
been used safely within the biotech industry for 40 years and have provided important societal benefits," the paper's authors said.
đã tạo ra nhiều lợi ích quan trọng cho xã hội," các tác giả bài báo cho biết.
not only on designing vehicles but also on solving related societal problems.
còn giải quyết các vấn đề liên quan đến xã hội.
Results: 1790, Time: 0.0407

Top dictionary queries

English - Vietnamese