STING in Vietnamese translation

[stiŋ]
[stiŋ]
chích
sting
prick
shot
inject
injectable
get
zapped
đốt
burn
combustion
the burning
burner
light
set fire
incineration
set
fuel
torch
nọc
venom
sting
poison
venomous
nhói
sharp
throbbing
stabbing
sting
breaks
đau
pain
hurt
painful
sore
ache
soreness
tenderness
suffer
vết cắn
bite
stings
stet
sting
nhức nhối
sore
thorny
aching
stinging
fester
achy
vết sưng
bump
swelling
sting

Examples of using Sting in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You might sting me as I swim across.”.
Có thể anh sẽ chích vào tôi khi tôi đang qua hồ”.
You might sting me as I swim across.".
Có thể anh chích vào tôi khi chúng ta đang qua hồ”.
If I sting you and you drown, I will drown also.".
Nếu tôi đâm anh, anh chìm xuống thì tôi cũng chết”.
The power of fear and the sting of death.”.
Sợ hãi sự đau đớn và sợ hãi cái chết”.
If I sting you, you will sink and I will be
Nếu tôi đâm anh, anh chìm xuống
Jellyfish- Depending on the species, their sting can be very painful.
Sứa- Tùy thuộc vào loài, vết chích của chúng có thể rất đau.
Sting of a wasp, poison and its bites.
Bọ cạp, độc và vết cắn của nó.
They can also sting and harm smaller fish.
Chúng cũng có thể cắn và hại các con cá nhỏ hơn.
Buzzing bees, sting not here."
Những con ong ồn ào, đừng đốt vào đây". Khó
How did a bee sting your tongue?
Làm thế nào 1 cong ong đốt vào cái lưỡi của cậu?
He couldn't recall without feeling the sting.
Mà không thấy nhói đau. Phải, hắn không thể hồi tưởng.
Be sure to remove the sting, sanitize, apply a cold compress.
Hãy chắc chắn để loại bỏ các sting, sanitize, áp dụng một nén lạnh.
Now, this is gonna sting.
Giờ, sẽ đau nhói một chút.
Without feeling the sting. Yes,
Mà không thấy nhói đau. Phải,
WHISPERING} This might sting a bit.
Có thể đau nhức một chút.
This might sting a bit.
Có thể sẽ nhói lên một chút.
This might sting a bit.
Có thể đau nhức một chút.
Sting- Medley of Hits.
Lời bài hát: Medley Of Hits.
The risk of incurring a hornet sting is higher during the warm months.
Nguy cơ phát sinh vết chích sừng cao hơn trong những tháng nóng.
Recipe: The perfect bee sting.
Công thức: Các sting ong hoàn hảo.
Results: 821, Time: 0.0889

Top dictionary queries

English - Vietnamese