SUCH CHALLENGES in Vietnamese translation

[sʌtʃ 'tʃæləndʒiz]
[sʌtʃ 'tʃæləndʒiz]
những thách thức như vậy
such challenges
những thử thách như vậy
such challenges

Examples of using Such challenges in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
vision to meet and collectively resolve such challenges.
cùng nhau giải quyết các thách thức như vậy.
a protective pet called a“dingo” to overcome such challenges.
một“ dingo” để vượt qua những thách thức đó.
At the same time, the available IT talent isn't usually updated to handle such challenges.
Đồng thời, năng lực IT có sẵn không thường xuyên được cập nhật để xử lý những thách thức này.
Hence information sharing, international and inter-agency collaboration constitute the way ahead for a collective solution against such challenges.
Do đó việc chia sẻ thông tin, hợp tác liên tổ chức và quốc tế sẽ là con đường cho giải pháp tập thể đối phó với những thách thức này.
However, Hong Kong interior design firms are actually used to such challenges and they overcome them wonderfully.
Tuy nhiên, Công ty chuyên thiết kế nội thất căn hộ Aeros thực sự đã quen với những thách thức đó và đã vượt qua chúng một cách tuyệt vời.
it is ultimately necessary for China and the United States to strengthen their cooperation to meet such challenges.
Hoa Kỳ tăng cường hợp tác để đáp ứng những thách thức đó.
especially in crowded cities where such challenges are quite ordinary.
ở các thành phố đông đúc mà những thách thức đó là khá bình thường.
The key to success with the new model may seem counterintuitive to leaders facing such challenges.
Chìa khóa thành công của mô hình mới có thể phản trực khi để các nhà lãnh đạo phải đối mặt với những thách thức đó.
countries' defense capacities and capabilities essential in addressing such challenges.
khả năng cần thiết trong việc giải quyết những thách thức đó.
Such challenges collectively pose a threat, not only to energy supplies but also to global endeavours against proliferation
Những thách thức như vậy không chỉ là vấn đề quan ngại đối với các nguồn cung cấp năng lượng
Difficulties overcoming such challenges can affect immigrants' long-term prospects of adjusting to a different culture, learning a new language, and performing in the labour market.
Khó khăn trong việc vượt qua những thách thức như vậy có thể ảnh hưởng đến triển vọng lâu dài của người nhập cư trong việc điều chỉnh nền văn hoá khác, học một ngôn ngữ mới và thực hiện trong thị trường lao động.
Few who have made big changes have avoided such challenges, for they are part of the process, not a sign that something's gone wrong.
Rất ít người đã thực hiện những thay đổi lớn đã tránh được những thách thức như vậy, vì chúng là một phần của quá trình, không phải là dấu hiệu cho thấy có gì đó không ổn.
Despite such challenges, many support this theory, and I have learned that a number of
Mặc dù có những thách thức như vậy, nhiều người ủng hộ lý thuyết này
assembly disruptions affect output, Foxconn and Apple are well-experienced in dealing with such challenges, said Jeff Pu,
Foxconn cũng đã có kinh nghiệm đối phó với những thách thức như vậy, theo lời Jeff Pu,
Given such challenges, ASEAN is examining how it can work across the region to create new frameworks that would benefit all businesses in member countries.
Với những thách thức như vậy, ASEAN đang nghiên cứu cách thức hoạt động trong khu vực để tạo ra các khuôn khổ mới có lợi cho tất cả các doanh nghiệp ở các nước thành viên.
If so, we should not allow such challenges to hold us back from attending Christian meetings or serving Jehovah and being with the congregation to the full.
Nếu vậy, chúng ta không nên để cho những thử thách như thế cản trở mình tham dự các buổi nhóm họp hoặc ngăn chúng ta phụng sự Đức Giê- hô- va và kết hợp một cách trọn vẹn với hội thánh.
So when such challenges come, as they always do,
Vì vậy khi những thử thách xảy ra,
This standard, along with the indicators within ISO 37120 and ISO 37122, help cities with the measurements that are necessary to create innovative responses to such challenges.
Tiêu chuẩn này, cùng với các chỉ số trong ISO 37120 và ISO 37122, sẽ trang bị đầy đủ cho các thành phố các phép đo cần thiết để kịp thời đối phó với những thách gặp phải.
of air passengers in the country along with safety is a challenge and technology would play a big role in meeting such challenges.
công nghệ sinh trắc học này sẽ đóng một vai trò lớn trong việc đáp ứng thách thức này.
Faced with such challenges, trade negotiators from China, Japan and South Korea may
Đối mặt với những thách thức như vậy, các nhà đàm phán thương mại Trung Quốc,
Results: 66, Time: 0.0387

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese