TAKING HIM in Vietnamese translation

['teikiŋ him]
['teikiŋ him]
đưa anh ta
take him
bring him
get him
put him
give him
send him
led him
carries him
offering him
handed him
đưa hắn
take him
get him
bring him
give him
put him
send him
drag him
lead him
move him
made him
đưa cậu ấy
take him
get him
bring him
give him
send him
put him
show him
pull him
lấy ông
marry him
taking him
mang nó
take it
bring it
carry it
wear it
get it
put it
give it
deliver it
bear it
lấy anh ta
to marry him
take him
grabs him
get him
đem anh ấy
bring him
đem ngài
took him
brought him

Examples of using Taking him in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We're taking him to Fort Smith and hang.
Chúng tôi sẽ đưa hắn tới Fort Smith để treo cổ.
They're taking him to the dying room?
Họ đang đưa hắn tới phòng chờ chết.- Phòng chờ chết?
I'm taking him downstairs now.
Tôi sẽ đưa hắn xuống.
we're taking him to prearranged place.
chúng tôi đang đưa hắn tới chỗ đã định.
But we're taking him to the hospital to be safe.
Nhưng chúng tôi sẽ đưa cậu ta đến bệnh việc để bảo đảm.
Taking him upstairs wouldn't have helped.
Đưa cậu ta lên trên không thì không cứu được đâu.
And where are they taking him?
Và họ đang đưa anh ta đi đâu?
I don't suggest taking him on in a challenge.
Tôi không có ý hạ anh ta bằng sự thách thức.
I'm taking him to the guest room where Akeno-san is.
Tôi đang đưa ông ấy đến phòng khách nơi mà Akeno- san đang có mặt.
Taking him to the hospital?
Mang cậu ấy đến bệnh viện?
They're taking him to emergency surgery right now.
Họ đang đưa anh ấy đi giải phẫu khẩn cấp.
Taking him upstairs wouldn't have helped,
Đưa cậu ta lên trên không
Sergeant, taking him to cell 345.
Trung sĩ đưa ông ta về xà lim 345.
Where exactly are we taking him?
Chúng ta sẽ đưa anh ta đi đâu?
I'm taking him to the hospital now.
Tôi sẽ đưa ông ấy tới bệnh viện ngay.
Where are they taking him? Okay.
Họ sẽ đưa anh ấy đi đâu? Okay.
Sergeant, taking him back to cell 345.
Trung sĩ đưa ông ta về xà lim 345.
They're taking him to a facility nearby.
Họ đang đưa anh ấy tới một cơ sở gần đây.
I am taking him out of here.
Tôi sẽ đưa nó ra khỏi đây ngay bây giờ.
You're not taking him.
Anh không được mang anh ấy đi.
Results: 236, Time: 0.055

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese