THE BRAIN in Vietnamese translation

[ðə brein]
[ðə brein]
não
brain
cerebral
mind
bộ óc
brain
of mind

Examples of using The brain in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Or the brain.
Hoặc đầu.
Eating breakfast has a significant effect on the brain.
Ăn sáng có ảnh hưởng đáng kể đối với bộ não.
This weakens the body and especially the brain.
Điều này rất có hại với cơ thể, đặc biệt là não bộ.
There is no electricity going into the brain.
Không có dòng điện đi vào đầu vào.
Concern about the potential effects of BPA on the brain, behavior.
Tác động tiềm tàng của BPA đối với não bộ, hành vi.
Different parts of the brain control….
Một số khác biệt do não kiểm soát.
Everything we do, everything we experience happens only in the brain.
Tất cả mọi thứ chúng ta kinh nghiệm được đều diễn ra ở trong tâm.
What's going on in the brain and body now?
Cái gì đang xảy ra trên thân và tâm ngay bây giờ?
In particular, children who are subject to radiation directly affect the brain.
Đặc biệt, trẻ em là đối tượng bị bức xạ ảnh hưởng trực tiếp tới não.
But did you know the influence they have on the brain?
Nhưng bạn có biết ảnh hưởng của chúng đối với bộ não?
especially the brain.
đặc biệt là não bộ.
Incidentally, we all know that the brain can be wrong.
Tuy nhiên, tất cả chúng ta đều biết rằng mọi thứ có thể sai lầm với bộ não.
is not the brain.
không phải là tâm.
Melatonin is produced in the pineal gland deep within the brain, especially at night.
Melatonin được sinh ra bới tuyến pineal trong nảo. đặc biệt là về đêm.
As technology increases our capability for understanding the brain.
Khi công nghệ làm tăng khả năng chúng ta hiểu về não bộ.
especially the brain.
đặc biệt là não bộ.
When we get hot, sensors in the body tell the brain.
Khi chúng ta bị nóng, các cảm biến trong cơ thể nói với não.
All this seemed to affect the brain;
Tất cả việc này dường như gây ảnh hưởng tới bộ não;
You can't force knowledge into the brain of someone unwilling to learn.
Chúng ta không thể dồn kiến thức vào đầu người không muốn học.
Water becomes a tool to balance the brain and the body.
Nước trở thành một phương pháp để cân đối giữa não và cơ thể”.
Results: 25428, Time: 0.0319

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese