THE CHEQUE in Vietnamese translation

[ðə tʃek]
[ðə tʃek]
séc
czech
check
cheque
checkbook
ngân phiếu
cheque
cashier's check
bank checks
kiểm tra
check
test
examine
inspection
examination
audit
screening
verify
tiền
money
cash
currency
pay
coin
fund
dollar
cheque
checks

Examples of using The cheque in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
However, he could realistically understand how large it was based on the amount listed on the cheque.
Tuy nhiên, anh ta thực sự có thể hiểu nó lớn như thế nào dựa trên số tiền được liệt kê trên séc.
A cheque is written to a merchant or other recipient, hoping the recipient will not suspect that the cheque will not clear.
Không đủ tiền Một séc được ghi cho một người bán hoặc người nhận khác, hy vọng người nhận sẽ không nghi ngờ rằng séc sẽ không được thanh toán.
He passed the cheque over to Adams the butler, who studied it for a moment,
Ông ta đưa tờ séc cho viên quản gia Adams,
The letter and the cheque enclosed are not from Sun Life Financial,
Bức thư và tờ ngân phiếu kèm theo không phải của Sun Life Financial,
Do not cash the cheque and do not call the number on the letter.
Không nên trả tiền mặt cho ngân phiếu và không gọi theo số điện thoại trên bức thư.
He tore up the cheque, returned the $1600
Ông xé tấm ngân phiếu, trả lại 1600 usd
if you would send the cheque to Hunter and Company… and anything else you
phiền anh gởi chi phiếu tới Công ty Hunter
The cheque that was issued through a partnership with the treasury department and the magic department made Cale's heart run wild.
Tấm séc được phát hành thông qua quan hệ đối tác với bộ ngân khố và bộ phận ma thuật khiến trái tim của Cale trở nên điên cuồng.
However, he was at a loss of words after returning to his chamber and receiving the cheque from the deputy butler, Hans.
Tuy nhiên, anh ta đã không nói nên lời sau khi trở về buồng và nhận được tấm séc từ phó quản gia, Hans.
President of Nu Skin Singapore, Malaysia and Brunei, presented the cheque for S$90,000k at the opening ceremony.
Brunei trao tặng tờ ngân phiếu 90.000 đô la Singapore tại lễ khai mạc.
He signed it and wordlessly passed the cheque along the table to his host.
Ông ta ký tên và không nói một lời, chuyển tờ séc dọc chiếc bàn cho chủ nhà.
goods, or services purchased with the cheque, and will hope the recipient will not take action or will do so in vain.
dịch vụ mua vào với séc, và sẽ hy vọng người nhận sẽ không hành động hoặc hành động một cách vô ích.
Cheque via Courier: For immediate delivery you can have the cheque handled by quick companies like UPS or FEDex who will
Séc qua Courier: Đối với giao hàng ngay lập tức bạn có thể kiểm tra xử lý bởi các công ty nhanh
For example, when you deposit a cheque using your mobile banking app, it runs through a refined ANI system that can read the cheque much faster than humans.
Một ví dụ khác, chẳng hạn, khi bạn gửi séc bằng ứng dụng trên di động của mình, nó sẽ chạy qua một hệ thống ANI tinh chỉnh có thể đọc séc nhanh hơn nhiều so với con người.
If you do not have the money in your account, the cheque will be returned to you for non-sufficient funds(NSF) and your bank will charge you a fee.
Nếu bạn không có tiền trong tài khoản của mình, Cheque sẽ được trả lại cho bạn vì các khoản tiền không đủ( NSF) và ngân hàng của bạn sẽ tính phí.
Some businesses will also use the cheque strictly as an informational device to automatically debit funds from the account,
Một số doanh nghiệp cũng sẽ sử dụng kiểm tra chặt chẽ như một thiết bị
Most methods involve taking advantage of the float(the time between the negotiation of the cheque and its clearance at the cheque writer's financial institution) to draw out these funds.
Hầu hết các phương pháp liên quan đến việc lợi dụng sự thả nổi( thời gian giữa các đàm phán về séc và thanh toán bù trừ tại ngân hàng của người viết séc) để rút ra số tiền này.
Most methods involve taking advantage of the float(the time between the negotiation of the cheque and its clearance at the cheque-writer's bank) to draw out these funds.
Hầu hết các phương pháp liên quan đến việc lợi dụng sự thả nổi( thời gian giữa các đàm phán về séc và thanh toán bù trừ tại ngân hàng của người viết séc) để rút ra số tiền này.
It is crucial to note that when you write a cheque, you must have enough money in your account to pay the full amount specified on the cheque.
Điều quan trọng cần lưu ý là khi bạn viết séc, bạn phải có đủ tiền trong tài khoản để thanh toán toàn bộ số tiền được chỉ định trên séc.
the next business day), but before the bank is informed the cheque is bad,
trước khi ngân hàng được thông báo séc là xấu,
Results: 72, Time: 0.046

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese