CHEQUE in Vietnamese translation

[tʃek]
[tʃek]
séc
czech
check
cheque
checkbook
kiểm tra
check
test
examine
inspection
examination
audit
screening
verify
ngân phiếu
cheque
cashier's check
bank checks
chi phiếu
cheque
paychecks
checkbook
cheque
checks
tiền
money
cash
currency
pay
coin
fund
dollar

Examples of using Cheque in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
All I need is a cheque for ten million dollars.”.
Tất cả những gì tôi cần là tờ séc 10 triệu đô- la.".
Make a cheque payable to somebody.
Thực hiện trả bằng séc cho ai đó.
Cheque or cash directly banked-in to the following account.
Thanh toán hoặc trực tiếp nộp tiền mặt tại HDBank.
Example: Cheque, wire transfer,
Ví dụ: check, chuyển khoản,
I will write you another cheque right now.
Tôi sẽ viết một tờ séc ngay bây giờ đây.
He tore up the cheque, returned the $1600 and told the two boys.
Ông ta xé tờ check, trả lại$ 1,600 cho hai chàng thanh niên và nói.
I would like to cash this cheque and then.
Tôi muốn được rút tiền từ tấm ngân phiếu này, và rồi.
She gave me that cheque last night.
Bà ấy đưa tôi tấm chi phiếu đó tối qua.
I don't suppose that cheque you wrote us is any good.
Tôi không cho rằng tấm séc của ngài là tốt.
Covers my tab. This cheque.
Tấm chi phiếu này, bao gồm hiệu của tôi.
That cheque was for you, right?
Tấm chi phiếu đó là cho anh đúng không?
This cheque, covers my tab.
Tấm chi phiếu này, bao gồm hiệu của tôi.
No, come on. This cheque here, where does this check go?
Thế còn cái check này tôi viết cho ai đây? Thôi mà?
What are the cheque serial numbers?
Số sê- ri phiếu séc là gì?
President to give Meinheimer blank cheque at Press Club Dinner.
Tổng thống tặng tờ séc ký khống cho Meinheimer tại tiệc chiêu đãi câu lạc bộ Press.
Take the cheque out of your purse.
Lấy tờ séc ra khỏi ví đi.
Visit WEB or send a cheque to.
WEB Và gởi check về.
Presentation of the Cheque.
Xuất trình của tờ séc.
And inside was a cheque of ten thousand pounds.
Bên trong bức thư là tờ ngân phiếu 10.000 bảng.
You know, Joey, a job is about a lot more than a pay cheque.
Bạn biết đấy, Joey, một công việc không chỉ là kiểm tra lương.
Results: 419, Time: 0.0635

Top dictionary queries

English - Vietnamese