THE GROUPS in Vietnamese translation

[ðə gruːps]
[ðə gruːps]
các nhóm
group
team
pool
clusters
categories
groups
group
các group
groups
các bảng
tables
boards
panels
palette
schemes
sheets
groups
worksheets
billboards
charts

Examples of using The groups in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We purposely keep the groups very small.
Họ cũng cố tình giữ cho các nhóm rất nhỏ.
Students“t” test was applied to compare the groups.
Dùng Test,“ t- student” để so sánh giữa các nhóm.
I also try to keep the groups small.
Họ cũng cố tình giữ cho các nhóm rất nhỏ.
Select the Groups tab, create a new one or modify an existing one,
Chọn tab Groups, tạo mới hay thay đổi người dùng
Duplicate the groups you have, and then,
Nhân đôi các group bạn có,
You can also verify if our user is now a member of the sudo group, with the groups commands.
Bạn cũng có thể xác minh nếu người dùng của chúng tôi hiện là thành viên của nhóm sudo, với các lệnh Groups.
The teams finishing second in the groups will be ranked 44th to 47th according to the results of the league phase.
Các đội tuyển kết thúc thứ hai trong các bảng sẽ được xếp hạng từ thứ 44 đến thứ 47 theo kết quả của giai đoạn giải đấu.
we offer is unique”, says the Groups app's project manager Shirley Sun.
Shirley Sun, quản lý dự án Groups App cho hay.
The teams finishing third in the groups will be ranked 21st to 24th according to the results of the league phase.
Các đội tuyển kết thúc thứ ba trong các bảng sẽ được xếp hạng từ thứ 21 đến thứ 24 theo kết quả của giai đoạn giải đấu.
The teams finishing fourth in the groups will be ranked 52nd to 55th according to the results of the league phase.
Các đội tuyển kết thúc thứ tư trong các bảng sẽ được xếp hạng từ thứ 52 đến thứ 55 theo kết quả của giai đoạn giải đấu.
The teams finishing first in the groups will be ranked 40th to 43rd according to the results of the league phase.
Các đội tuyển kết thúc thứ nhất trong các bảng sẽ được xếp hạng từ thứ 40 đến thứ 43 theo kết quả của giai đoạn giải đấu.
The teams finishing first in the groups will be ranked 1st to 4th according to the results of the Nations League Finals.
Các đội tuyển kết thúc thứ nhất trong các bảng sẽ được xếp hạng từ thứ 1 đến thứ 4 theo kết quả của chung kết giải vô địch bóng đá các quốc gia.
Among the groups were Transparency International-USA, Transparency International, Global Witness,
Trong số đó có Tổ chức minh bạch toàn cầu- Mỹ,
Barrett led some of the tracks on the groups' albums, such as"I'll Be There" and"Stronger".
Barrett đã dẫn dắt một số ca khúc trong album của nhóm, chẳng hạn như" I' ll Be There" và" Stronger".
The groups, including the country's largest Shi'ite party, al-Wefaq, said the body of the man was found Saturday.
Các tổ chức, trong đó có đảng lớn nhất của người Shia là đảng al- Wefaq, nói rằng xác của người đàn ông đó được tìm thấy ngày hôm nay.
It has consistently been the second-largest of the groups forming the Palestine Liberation Organization(the PLO, founded in 1964), the largest being
Nó liên tục là nhóm lớn thứ hai trong số các nhóm thành lập Tổ chức Giải phóng Palestine( PLO,
The four thousand demons that made their appearance were different to the groups they have fought until now.
Bốn ngàn con quái vật vừa xuất hiện khác với những bầy mà họ đã chiến đấu cho đến bây giờ.
As he watched the groups pass them, Hyun asked,“What's so good about these games?
Khi để các nhóm khác vượt qua, Hyun hỏi“ Tham gia trò chơi này có gì hay!
Invited to the groups end-of-summer celebration, Fisher becomes fast friends with his host, the fabulously rich Dylan Carson, a long-time admirer of Kate.
Được mời tham dự bữa tiệc cuối năm của nhóm, Fisher trở thành bạn thân của chủ nhà, Dylan Carson, một người cũng đem lòng ngưỡng mộ Kate.
The groups probably reflect the three classes of Aryan society,
Những nhóm này có lẽ phản ảnh ba lớp của xã hội Aryan,
Results: 1330, Time: 0.052

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese