THE QUALITY SYSTEM in Vietnamese translation

[ðə 'kwɒliti 'sistəm]
[ðə 'kwɒliti 'sistəm]
hệ thống chất lượng
quality system
qualitative systems

Examples of using The quality system in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The quality system shall be documented.
Hệ thống chất lượng phải được tài liệu hóa.
Building and Organizing the Quality System.
Xây dựng và thực hiện hệ thống chất lượng.
Identify problems related to the quality system.
Xem xét vấn đề liên quan đến hệ thống chất lượng.
The Quality System consists of 5 main parts below.
Hệ thống chất lượng bao gồm 5 phần chính dưới đây.
Analyze data to identify areas for improvement in the quality system.
Phân tích dữ liệu để xác định các lĩnh vực cần cải thiện trong hệ thống chất lượng.
Confirm that employees receive applicable training in the quality system requirements.
Xác nhận rằng nhân viên được huấn luyện phù hợp về các yêu cầu về hệ thống chất lượng.
The quality system comes from the supply channels of cutting-edge electronic equipment.
Hệ thống chất lượng đến từ các kênh cung cấp thiết bị điện tử tiên tiến.
Evaluate the current company culture, customer satisfaction and the quality system;
Đánh giá văn hóa hiện tại, sự hài lòng của khách hàng và hệ thống chất lượng.;
There is no need to duplicate information held within the quality system.
Không cần sao chép thông tin có trong hệ thống chất lượng.
This will show that the quality system is effectively used by the firm.
Điều này sẽ cho thấy rằng hệ thống chất lượng được sử dụng hiệu quả bởi công ty.
These audits cover all activities relating to the management of the quality system.
Sự kiểm tra này bao gồm tất cả các hoạt động liên quan đến việc quản lý hệ thống chất lượng.
Determine whether the quality system is working and what improvements can be made.
Chúng tôi xác định có hay không hệ thống chất lượng đang làm việc và những gì cải tiến có thể được thực hiện.
It must outline the structure of the documentation used in the quality system.
Đưa ra các cấu trúc của hệ thống tài liệu được sử dụng trong hệ thống chất lượng.
Adopting the quality system that blend with ISO9001、QS、GMP、19KE;
Thông qua hệ thống chất lượng phù hợp với ISO9001, QS, GMP, 19KE;
The quality system practiced and to be practiced must be documented in the organization.
Hệ thống chất lượng thực hành và được thực hành phải được ghi lại trong tổ chức.
An approved format of the quality system and the related documents must be presented.
Một định dạng được phê duyệt của hệ thống chất lượng và các tài liệu liên quan phải được trình bày.
You? ve made the plans, built the quality system and conducted the audit.
Bạn đã hoàn thành các kế hoạch, đã xây dựng được hệ thống chất lượng và thực hiện kiểm toán.
All personnel involved in processes of implementation and/ or audit of the quality system.
Tất cả các nhân viên tham gia vào quá trình thực hiện và/ hoặc kiểm toán hệ thống chất lượng.
Other document that specifies details of brief services that have influence in the quality system.
Tài liệu khác chỉ định chi tiết về các dịch vụ ngắn gọn có ảnh hưởng trong hệ thống chất lượng.
As such all employees are involved and this ensures the quality system is truly dynamic.
Vì vậy tất cả nhân viên đều tham gia và điều này đảm bảo hệ thống chất lượng thực sự năng động.
Results: 8805, Time: 0.0378

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese