Examples of using
The sinking
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
Neither explains what caused the sinking of the ship… and no one can prove which story is true and which is not.
Và không ai chứng minh được câu chuyện nào mới đúng. Không câu chuyện nào chỉ ra nguyên nhân tàu đắm.
story is true and which is not. Neither explains what caused the sinking of the ship.
Không câu chuyện nào chỉ ra nguyên nhân tàu đắm.
He attributed the earthquake to the sinking of the Earth's crust, in the zone of which the Aeolian Islands are the center.
Ông cho rằng trận động đất là sự chìm xuống của vỏ Trái đất, trong khu vực mà Quần đảo Aeilian là trung tâm.
The explosion and subsequent fire resulted in the sinking of the Deepwater Horizon and the deaths of 11 workers; 17 others were injured.
Vụ nổ và hỏa hoạn sau đó đã khiến Deepwater Horizon bị đắm và dẫn đến cái chết của 11 công nhân, đồng thời làm 17 người khác bị thương.
Including the sinking of Juneau, the US losses in the battle included 1,439 men killed, while those of the Japanese were between 550 to 800 men killed.
Nếu gồm cả chiếc Juneau thì phía Hoa Kỳ đã tổn thất 1.439 người còn Nhật Bản thì tổn thất khoảng 550 đến 800 người[ 125].
The cause of the sinking is not yet known,
Nguyên nhân chìm tàu vẫn chưa được làm rõ,
This reflected the lessons from the sinking of the Hood as well as of the effectiveness of dive bombers at the Battle of Midway.
Điều này phản ảnh những bài học có được sau khi chiếc Hood bị đánh chìm cũng như là hiệu quả to lớn của các máy bay ném bom bổ nhào trong trận Midway.
The story, however, didn't end with the sinking of the Titanic, or even Sangorski's strange death by drowning some weeks afterwards.
Tuy nhiên, câu chuyện không kết thúc với sự kiện tàu Titanic bị chìm, hay thậm chí với cái chết kỳ lạ của Sangorski do đuối nước một vài tuần sau đó.
The investigation will be complex and the causes of the sinking"can only be determined through scrupulous scientific methods and simulation tests.
Cuộc điều tra sẽ rất phức tạp và nguyên nhân chìm tàu“ có thể chỉ được xác định thông qua các phương pháp khoa học tỉ mỉ và các cuộc kiểm thử theo mô phỏng”.
To honor the 100th anniversary of the sinking of Titanic, the Titanic 3D also proves to be a huge success.
Kỷ niệm 100 năm ngày tàu Titanic bị chìm, Titanic 3D đã được công chiếu.
The sinking of Sewol killed 304 passengers out of 476 on board, most of whom were high school students.
Vụ chìm tàu Sewol đã giết chết 304 hành khách trên tổng số 476 người mà hầu hết là học sinh trung học.
She also participated in a support role in the sinking of the German auxiliary cruiser Komet in October.
Nó cũng tham gia trong vai trò hỗ trợ cho việc đánh chìm chiếc tàu tuần dương phụ trợ Đức Komet vào tháng 10.
That flood, together with the sinking of an entire continent, completely destroyed all human civilization on the earth.
Trận lụt này, cùng với sự chìm xuống của cả lục địa đã hoàn toàn phá hủy tất cả nền văn minh của nhân loại trên trái đất.
The sinking of the Venetian house at the climax of the film featured the largest rig ever built for a Bond film.
Tình tiết ngôi nhà bị chìm tại Venezia diễn ra ở điểm cao trào của phim có sự trang bị của dàn thiết bị kỹ thuật lớn nhất từng được xây dựng cho một phim Bond.
Washington and Seoul say they want to send a clear signal to the North following the sinking of a South Korean warship in March.
Washington và Seoul tuyên bố muốn gửi thông điệp rõ ràng tới Bắc Hàn sau vụ tàu chiến Nam Hàn bị chìm hồi tháng Ba.
Those tragedies followed the disaster in which 400 people were presumed to have lost their lives in the sinking of a ship close to the Libyan coast.
Những bi kịch trên xảy ra sau khi 400 người được cho là đã bị thiệt mạng trong một chiếc thuyền bị chìm gần bờ biển Libya.
Richards said that the captain was responsible for the sinking of the Titanic because he had been drinking for hours before the tragedy occurred.
Bà Richards cho rằng vị thuyền trưởng này phải chịu trách nhiệm cho việc tàu Titanic bị chìm bởi ông đã uống rượu suốt nhiều giờ trước khi thảm kịch xảy ra.
US Secretary of State Hillary Clinton says the international community must respond in the growing crisis over the sinking of a South Korean warship.
Ngoại trưởng Hoa Kỳ Hillary Clinton nói rằng cộng đồng quốc tế phải trả lời cho cơn khủng hoảng càng ngày càng lớn liên quan đến vụ một chiếc tàu chiến của Nam Hàn bị chìm.
The South has blamed a North Korean torpedo attack for the sinking.
Một báo cáo quy lỗi cho một ngư lôi của Bắc Hàn cho vụ đánh chìm chiếc.
reportedly sunk by the Rio Grande do Norte, but the sinking was never confirmed.
nó được báo cáo là đã bị đánh chìm bởi chiếc Rio Grande do Norte nhưng không bao giờ được xác nhận.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文