THERE WAS SOMETHING WRONG in Vietnamese translation

[ðeər wɒz 'sʌmθiŋ rɒŋ]
[ðeər wɒz 'sʌmθiŋ rɒŋ]
có gì đó không ổn
there's something wrong
something's not right
something was amiss
có gì đó không đúng
something's not right
there is something wrong
somethin's not right
có điều gì đó sai
there is something wrong
có gì đó sai sai
there's something wrong
là có cái gì đó sai
đã có điều gì không ổn
có điều gì không đúng đang
đã có gì đó sai lầm

Examples of using There was something wrong in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
There was something wrong with her smile.
Có cái gì đó không đúng ở nụ cười ấy.
I knew there was something wrong.
Hình như có điều gì đó sai sai.
There was something wrong with the plane.
Có điều gì đó không ổn với máy bay rồi.
There was something wrong with her skin.
Có cái gì đó không ổn với chân phải của cô ấy.
There was something wrong with my fertilizer game.
Có gì sai sai với đoạn video trailer game.
There was something wrong with the smile.
Có cái gì đó không đúng ở nụ cười ấy.
I started to wonder if there was something wrong with us.
Chúng tôi bắt đầu tự hỏi nếu có điều gì đó sai trái với chúng tôi.
I thought there was something wrong with the engine.".
Tôi nghĩ có chuyện gì đó xảy ra với động cơ".
I knew there was something wrong with that cowboy.
Tớ biết có gì không ổn với tay cao bồi đó mà.
There was something wrong with him!
Có điều gì đó không ổn với anh ấy!
I knew there was something wrong when I saw you at the cabin.
Ta biết có điều gì đó không ổn khi nhìn thấy cháu ở cabin.
Ijust knew there was something wrong with Lori.
Tôi đã biết có chuyện gì đó không ổn với Lori.
I just knew there was something wrong with Lori.
Tôi đã biết có chuyện gì đó không ổn với Lori.
Someone. There was something wrong with his face.
Có điều gì đó không ổn trên khuôn mặt anh ta. Người nào đó.
There was something wrong with his face. Someone.
Có điều gì đó không ổn trên khuôn mặt anh ta. Người nào đó..
I think there was something wrong with that rotten shrimp.
Tôi nghĩ có điều gì đó không ổn với con tôm thối đó..
you said there was something wrong with your cousin? Um?
anh nói… có chuyện không ổn với anh họ của anh?
There was something wrong with you.
Có cái gì đó không ổn với anh Anh biến đổi.
You said there was something wrong.
Cô nói có chuyện gì đó đã xảy ra.
How did you know there was something wrong with me?
Làm sao mẹ biết vài thứ không ổn với con?
Results: 142, Time: 0.0702

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese