THESE VERSES in Vietnamese translation

[ðiːz 'v3ːsiz]
[ðiːz 'v3ːsiz]
những câu này
these verses
these words
these sentences
these questions
these statements
these phrases
this passage
những câu kinh thánh này
these verses
these scriptures
các đoạn thơ
những vần thơ đó
đoạn kinh thánh này
this passage of scripture
these verses
this bible passage

Examples of using These verses in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
These verses and doodles would have been added to the manuscript over centuries as it was passed from one owner to another.
Các đoạn thơ và dòng ý kiến nguệch ngoạc đã được cho thêm vào tác phẩm viết tay này suốt nhiều thế kỷ nó được chuyển giao từ chủ này sang chủ khác.
In these verses, Paul informs us that he became a Jew to win the Jews.
Trong những câu Kinh Thánh này, Phao- lô cho chúng ta biết rằng ông trở thành người Do Thái để chinh phục người Do Thái.
We should ask our Christian friends why these verses have been cut out of the most famous and important of all Jesus' teachings.
Chúng ta nên hỏi những người bạn Thiên Chúa giáo của chúng ta tại sao những câu này lại bị cắt bỏ ra khỏi giáo lý nổi tiếng và quan trọng nhất của Giê- su.
When I first read these verses I thought, that doesn't seem like love to me,
Mới đầu khi tôi đọc đoạn Kinh Thánh này, tôi đã nghĩ:“ Đối với tôi, đó không giống
These verses bring great comfort
Những câu Kinh Thánh này mang đến sự an ủi
Of the qualities mentioned in these verses, which ones do you feel are most important to you as a step parent?
Trong số những phẩm chất được đề cập trong những câu này, bạn cảm thấy điều gì quan trọng nhất đối với bạn như một bậc cha mẹ bước?
These verses and doodles would've been added to the manuscript over centuries as it was passed from one owner to another.
Các đoạn thơ và dòng ý kiến nguệch ngoạc đã được cho thêm vào tác phẩm viết tay này suốt nhiều thế kỷ nó được chuyển giao từ chủ này sang chủ khác.
These verses, and numerous others, refer to the various aspects of the spiritual components of humanity.
Những câu Kinh Thánh này, và một số câu khác xem xét những khía cạnh khác nhau của phần phi vật chất của nhân loại.
In these verses you will find a song that the 4 living creatures
Trong những câu này, bạn sẽ tìm thấy một bài hát
Yet, these verses are crucial to understanding how God often works in the lives of his beloved children.
Tuy nhiên, những câu Kinh Thánh này lại bày tỏ cách mà Chúa thường làm việc trên cuộc đời của con cái yêu dấu của Ngài.
If we compare these verses with Luke 12:6,
Nếu so sánh những câu này với Lu- ca 12:
If we take these verses to imply some kind of authority hierarchy, then women can
Nếu chúng ta lấy những câu này để ám chỉ một loại thứ bậc thẩm quyền nào đó,
These verses are telling us that the believer in Jesus Christ has the third Person of the Trinity, the Holy Spirit, living in him.
Những câu Kinh Thánh này cho chúng ta biết rằng người tin Chúa Giê- xu Christ có Ngôi thứ ba của Ba Ngôi Đức Chúa Trời là Đức Thánh Linh, đang sống trong mình.
Many call for Bible publishers to remove these verses(along with Mark 16:9-20) from the main text and put them in footnotes.”.
Nhiều người yêu cầu các nhà xuất bản Kinh Thánh bỏ những câu này( cùng với Mác 16: 9- 20) khỏi văn bản chính và đặt nó trong chú thích.
Regarding cultural context, I have found John Stott's comments on these verses quite useful in his BST commentary on 1 Timothy.
Về bối cảnh văn hóa, tôi đã thấy những bình luận của John Stott về những câu này khá hữu ích trong bài bình luận BST của ông về 1 Timothy.
There is enough material in these verses to keep a preacher going for a long time.
Có đủ tài liệu trong những chương này khiến một Mục sư bận rộn để giảng suốt một thời gian dài.
The podcast analyses these verses in the context of ancient views on human anatomy and chastity.
Podcast phân tích những câu thơ này trong bối cảnh quan điểm cổ xưa về giải phẫu và sự trong trắng của con người.
The acts and deeds of Sri Durga are recalled in these verses to aid the devotee to meditate on virtuous and noble qualities.
Các hành vi và việc làm của Sri Ganesh được thu hồi trong các câu này để hỗ trợ các tín đồ để thiền định về phẩm chất đạo đức và cao quý của ông.
As we look in on the activities of Ruth in these verses, we see a woman who is searching for grace.
Khi chúng ta nhìn vào mọi hoạt động của Rutơ trong mấy câu nầy, chúng ta nhìn thấy một người nữ, nàng đang tìm kiếm ân điển.
As it is said in these verses, all sins have to be paid for.
Như đã nói trong các câu trên, tất cả tội lỗi phải được trả giá.
Results: 177, Time: 0.0439

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese