The Holy Father pray they realize“that they depend entirely on God
Vì họ nhận ra rằng họ phụ thuộc hoàn toàn vào Chúa
They do not have a sense of self-worth, and they depend entirely on themselves to gain the approval of others.
Họ không ý thức được giá trị của bản thân và họ phụ thuộc quá nhiều vào bản thân để có được sự chấp thuận của người khác.
They depend on their subconscious mind to give them the guidance they need.
Họ phụ thuộc vào tiềm thức để cung cấp cho họ hướng dẫn mà họ cần.
Which accumulated underground back when it rained on these deserts. Here, they depend on wells replenished by fossil water.
Ở đây, họ phụ thuộc vào những giếng nước được bổ sung bởi nguồn nước hoá thạch tích luỹ trở lại dưới đất khi trời mưa.
The buying fees are not indicated because they depend mainly on the method of payment.
Các chi phí mua không được chỉ định bởi vì họ phụ thuộc chủ yếu vào phương thức thanh toán.
Second, they will lose because they treat with contempt the very people on whom they depend the most: American taxpayers.
Thứ hai, họ sẽ thua bởi vì họ đối xử khinh miệt chính những người mà họ phụ thuộc nhiều nhất: người nộp thuế ở Mỹ.
India and Indonesia are the two countries in Asia with the biggest current account deficit for which they depend on foreign capital.
Đáng chú ý nhất là Ấn Độ và Indonesia, hai quốc gia châu Á với thâm hụt tài khoản vãng lai lớn nhất khiến họ phụ thuộc nhiều nhất vào nguồn vốn từ bên ngoài.
Darwinists are losing power because they treat with contempt the very people on whom they depend the most: American taxpayers.
Họ sẽ thua bởi vì họ đối xử khinh miệt chính những người mà họ phụ thuộc nhiều nhất: người nộp thuế ở Mỹ.
Their culture is being destroyed, along with the animals upon whom they depend.
Nền văn hóa của họ đang bị hủy diệt, cùng với những loài động vật mà họ phụ thuộc.
The problem with some people is they depend on“tomorrow”, but“tomorrow” will always have the same amount of time as“today”.
Vấn đề chính là một số người đang phụ thuộc rất nhiều vào“ Ngày mai” mà không biết rằng“ Ngày mai” cũng chỉ có một lượng thời gian nhất định như“ Hôm nay”.
Unable to live life on a strictly material level, they depend upon knowledge and experience to take them where they wish to go.
Không thể sống ở một mức độ vật chất hoàn toàn, họ phụ thuộc vào kiến thức và kinh nghiệm để đưa họ tới nơi họ muốn.
They depend upon the advice of those close to them and are likely to return the favor.
Họ phụ thuộc vào lời khuyên của những người gần gũi với họ và có khả năng đưa ra những lời khuyên trở lại.
Because search engines can't see images the way we do, they depend on various attributes to appropriately catalog and index the image.
Bởi vì công cụ tìm kiếm không thể nhìn thấy hình ảnh cách chúng ta làm, chúng phụ thuộc vào các thuộc tính khác nhau để phù hợp danh mục và chỉ mục hình ảnh.
They depend upon a courier which they can trust to ship their important items from the UK,
Họ phụ thuộc vào một chuyển phát nhanh mà họ có thể tin cậy
Smallholder farmers are often most vulnerable because they depend largely on natural resources and have limited capacity to cope with climate change.
Các hộ nông dân tiểu điền thường dễ bị tổn thương nhất vì phụ thuộc phần lớn vào tài nguyên thiên nhiên và có năng lực hạn chế để đối phó với biến đổi khí hậu.
For they realise that they depend entirely on God and, beneath the burden of their trials,
Vì nhận ra rằng mình hoàn toàn phụ thuộc vào Chúa và, dưới gánh nặng của những thử thách,
The person abusing them is someone they depend on for care or financial support.
Người bạo hành là một người mà họ phụ thuộc vào để được chăm sóc hay hỗ trợ tài chính.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文