THEY GOING in Vietnamese translation

[ðei 'gəʊiŋ]
[ðei 'gəʊiŋ]
họ sẽ
they will
they would
they're going
they shall
they should
they're gonna
chúng đi
them away
they go
them out
them off
they come
they travel
em
they leave
they walk
them up

Examples of using They going in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You know what they going to do to our family?
Anh biết chúng sẽ làm gì với gia đình chúng ta không?
Why were they going to send you to the finishing school?
Không. Sao họ lại gửi cậu vào trường ứng xử?
Where they going with her?
Họ đi đâu vậy?
Where they going next?
Chúng sẽ đi đâu tiếp theo?
What are they going to learn from a puppy? A puppy, Brad?
Chúng sẽ học được gì từ một con chó con đây? Chó con hả Brad?
Are they going to attack us?
Chúng sẽ tấn công ta?
Where they going?
Họ đi đâu?
Where are they going to film?
Bạn sẽ chiếu phim lên đâu?
People with goals succeed because they know where are they going.
Những người có mục tiêu thành công bởi họ biết mình đang đi đâu.
When I'm sure, they going to pay.
Khi anh biết được, chúng sẽ phải trả giá.
Who's… Are they going to be my guardians, or are you going… They're going to adopt you.
Họ sẽ là người giám hộ hay… Họ nhận nuôi cháu.
Cause all they going to say is what keeps me in line for what they want me to be.
họ sẽ nói những điều giữ em trong khuôn khổ.
I'm not supposed to do this, but what are they going to do?
Tôi không được phép làm điều này, Nhưng họ sẽ làm gì được tôi chứ?
Are we going to make them automatically join the plan, or are they going to be left out?
Liệu chúng ta sẽ làm cho họ tự động gia nhập kế hoạch này, hay là họ sẽ bị loại ra ngoài?
fall not knowing how they going to provide for their family next.
không cần biết họ sẽ cung cấp cho gia đình mình như thế nào.
If the USA withdraws from the INF Treaty, what are they going to do with the new missiles?".
Nếu Mỹ rút khỏi Hiệp định INF, câu hỏi được đặt ra là họ sẽ làm gì với các tên lửa mới.
The topic on the mind of every engineer about to graduate is where are they going to get a job.
Vấn đề chủ yếu trong suy nghĩ của mỗi sinh viên sắp tốt nghiệp là họ sẽ làm việc ở nơi nào.
Are they going to start the full scale war with Orcs and are hiding something behind those walls?
Có phải chúng sẽ bắt đầu một cuộc chiến quy mô lớn với lũ Orc và chúng đang che giấu điều gì đó đằng sau những bức tường thành?
It's not so much about where the community actually is currently, but about where are they going be in the future.
Nỗi lo không phải là nền kinh tế hiện nay đang ở đâu, mà là nó sẽ đi đến đâu trong tương lai.
In this new restaurant game your mission will be help Dora the Explorer to serve their clients before they going out of your local.
Trong trò chơi nhà hàng mới này nhiệm vụ của bạn sẽ giúp Dora phục vụ khách hàng trước khi họ đi ra khỏi địa phương của bạn.
Results: 79, Time: 0.0746

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese