they will getthey will receivethey would receivethey would getthey should getthey are gettingthey are going to getthey should receivethey would obtainthey will obtain
But when we saw that they were getting little benefit from the meetings in our language, we decided to move to the local-language congregation.
Khi thấy các con không nhận được lợi ích bao nhiêu từ các buổi nhóm họp trong ngôn ngữ của chúng tôi, chúng tôi quyết định chuyển đến hội thánh ngôn ngữ địa phương.
They were going away before sun-up because they were getting away with three big wagonloads of goods from the company's stores.
Họ ra đi từ trước lúc mặt trời mọc vì phải đi xa với ba cỗ xe chở nặng hàng hoá từ trong nhà kho của công ty.
Agents were able to convince more homeowners to sell because they were getting a better price for their home,” Mr Sheppard said.
Người bán đã thuyết phục được rộng rãi chủ đầu tư hơn vì họ đưa ra được giá tốt hơn cho căn nhà", ông Sheppard nói.
None of them had any idea why they were getting paid so much money.
Chẳng ai tỏ ra nghi ngờ vì sao cô ấy lại được trả nhiều tiền như thế.
That is what the Texans were hoping they were getting when they made a big deal about signing him.
Đó là những gì người dân Texas hy vọng họ nhận được khi họ thực hiện một thỏa thuận lớn về việc ký anh ta.
They thought they were getting a legal system, but keeping their right to rule themselves.
Họ nghĩ rằng họ đang có một hệ thống pháp luật, nhưng vẫn giữ quyền tự trị.
Interestingly, those who were told they were getting the expensive shot first improved their motor skills by 28%.
Kết quả thu về khá thú vị: những người được bảo họ được tiêm thuốc mắc tiền cải thiện kĩ năng lái xe moto lên tới 28%.
And they were planning to hit another one. They were getting word out that they cracked the TD9000.
Và chúng lên kế hoạch phá cái khác. Họ nhận được tin chúng đã phá TD- 9000.
When I first found out they were getting married, I was a little angry.
Đầu tiên là khi tôi nhận ra là họ đã kết hôn, tôi hơi giận chút.
They love to celebrate their accomplishments as if they were getting a promotion every single day.
Họ thích ăn mừng thành tích của mình như thể họ đang được thăng chức mỗi ngày.
the monks became tired and lethargic, even though they were getting extra sleep.
nên mệt mỏi và thờ ơ mặc dù họ được ngủ nhiều hơn.
That means trees won't get as much carbon dioxide as they were getting before!
Điều đó nghĩa là cây sẽ không có được nhiều các bô mic như chúng đã có trước đây!
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文