THEY WERE GETTING in Vietnamese translation

[ðei w3ːr 'getiŋ]
[ðei w3ːr 'getiŋ]
họ đã nhận được
they receive
they have received
they got
they have gotten
it had obtained
it was aware
họ đang nhận được
they are getting
they are receiving
they are acquiring
họ có
they have
they are
they got
they can
they may
they possess
they have had
họ đang bị
they are being
they are
they suffer
they have been getting
họ sẽ nhận được
they will get
they will receive
they would receive
they would get
they should get
they are getting
they are going to get
they should receive
they would obtain
they will obtain
họ đã bị
they have been
they were being
they got
they are already
they have suffered

Examples of using They were getting in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
person was renting[a home] for a whole different purpose, and they were getting that from someone else," Linnartz said.
với một mục đích hoàn toàn khác, và họ đã nhận được điều này từ một nhà cung cấp khác," Linnartz nói.
Two regular users of the hallucinogenic drug LSD were given placebos when they thought they were getting LSD; they experienced hallucinations anyway.
Hai người sử dụng thường xuyên thuốc gây ảo giác LSD đã được dùng giả dược khi họ nghĩ rằng họ đang bị LSD; dù sao họ cũng bị ảo giác.
I knew I had 14 men down there and they were getting a lot of fire.
Tôi biết rằng tôi đã có 14 người đàn ông xuống đó và họ đã nhận được rất nhiều lửa.
deli was where they were getting it.
deli là nơi mà họ đã nhận được nó.
And they didn't need the railroad anyway, because they were getting everything by ship.
Và thật ra địch quân cũng chẳng cần đến đường xe lửa, vì lẽ họ đã nhận được tất cả mọi thứ bằng tàu biển rồi.
they seemed to be almost out of sight, they were getting so far off).
họ dường như gần như ra tầm nhìn, họ đã nhận được rất xa).
They never entirely had control, but they were getting more time on the ball
Họ không bao giờ hoàn toàn kiểm soát trận đấu, nhưng đã bóng nhiều hơn,
They were getting stronger and stronger,
Họ trở nên mạnh hơn,
But when we saw that they were getting little benefit from the meetings in our language, we decided to move to the local-language congregation.
Khi thấy các con không nhận được lợi ích bao nhiêu từ các buổi nhóm họp trong ngôn ngữ của chúng tôi, chúng tôi quyết định chuyển đến hội thánh ngôn ngữ địa phương.
They were going away before sun-up because they were getting away with three big wagonloads of goods from the company's stores.
Họ ra đi từ trước lúc mặt trời mọc vì phải đi xa với ba cỗ xe chở nặng hàng hoá từ trong nhà kho của công ty.
Agents were able to convince more homeowners to sell because they were getting a better price for their home,” Mr Sheppard said.
Người bán đã thuyết phục được rộng rãi chủ đầu tư hơn vì họ đưa ra được giá tốt hơn cho căn nhà", ông Sheppard nói.
None of them had any idea why they were getting paid so much money.
Chẳng ai tỏ ra nghi ngờ vì sao cô ấy lại được trả nhiều tiền như thế.
That is what the Texans were hoping they were getting when they made a big deal about signing him.
Đó là những gì người dân Texas hy vọng họ nhận được khi họ thực hiện một thỏa thuận lớn về việc ký anh ta.
They thought they were getting a legal system, but keeping their right to rule themselves.
Họ nghĩ rằng họ đang có một hệ thống pháp luật, nhưng vẫn giữ quyền tự trị.
Interestingly, those who were told they were getting the expensive shot first improved their motor skills by 28%.
Kết quả thu về khá thú vị: những người được bảo họ được tiêm thuốc mắc tiền cải thiện kĩ năng lái xe moto lên tới 28%.
And they were planning to hit another one. They were getting word out that they cracked the TD9000.
Và chúng lên kế hoạch phá cái khác. Họ nhận được tin chúng đã phá TD- 9000.
When I first found out they were getting married, I was a little angry.
Đầu tiên khi tôi nhận ra là họ đã kết hôn, tôi hơi giận chút.
They love to celebrate their accomplishments as if they were getting a promotion every single day.
Họ thích ăn mừng thành tích của mình như thể họ đang được thăng chức mỗi ngày.
the monks became tired and lethargic, even though they were getting extra sleep.
nên mệt mỏi và thờ ơ mặc dù họ được ngủ nhiều hơn.
That means trees won't get as much carbon dioxide as they were getting before!
Điều đó nghĩa là cây sẽ không được nhiều các bô mic như chúng đã có trước đây!
Results: 98, Time: 0.106

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese