THIS CHANGING in Vietnamese translation

[ðis 'tʃeindʒiŋ]
[ðis 'tʃeindʒiŋ]
thay đổi này
this change
this shift
this modification
this altered
this alteration
this transformation

Examples of using This changing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
adapt how they package, distribute, and support conversations around their content-and Wikimedia will need to consider how it adapts its model in this changing landscape.
Wikimedia sẽ cần phải xem xét cách nó thích ứng với mô hình của nó trong bối cảnh thay đổi này.
My favorite performance Bale has ever given(and I don't see this changing with any future roles) was his take on Patrick Bateman
Vai diễn tác giả thích nhất mà Bale từng thể hiện( và tác giả không thấy điều này thay đổi với bất kỳ vai diễn nào trong tương lai)
Thus God's word shows us what we should hope for with such a longing that in this changing world our hearts will be set on the place where our true joys lie.”.
Do đó, lời Chúa cho chúng ta thấy những gì chúng ta nên hy vọng, với mong mỏi rằng trong thế giới đang thay đổi này, tâm hồn chúng ta sẽ được đặt ở nơi đâu có niềm vui thực sự của chúng ta.”.
This changing essence is tied to a change in truth and unconcealment, since the way that we understand ourselves is
Thực tính luôn biến đổi này, gắn liền với một thay đổi trong chân lý
Women use different words to describe this changing, developing pattern, but the mucus will always have a wet,
Phụ nữ dùng những từ khác nhau để mô tả sự thay đổi này, sự phát triển của dạng chất nhờn,
If you want to build a thriving online business and survive in this changing world of SEO, your job is to create useful content that's interesting,
Nếu bạn muốn xây dựng một doanh nghiệp trực tuyến thịnh vượng và tồn tại trong thế giới SEO thay đổi này, công việc của bạn là tạo ra nội dung hữu ích,
r hard-won autonomy in the country's newest territory, Nunavut, they believe their best hope of survival in this changing environment lies in combini ng their ancestral knowledge with the best of modern science.
hy vọng tốt nhất của họ về sự sống còn trong môi trường thay đổi này là kết hợp kiến thức tổ tiên với khoa học hiện đại nhất.
are jealously guarding their hard-won autonomy in the country's newest territory, Nunavut, they believe their best hope of survival in this changing environment lies in combining their ancestral knowledge with the best of modern science.
hy vọng tốt nhất của họ về sự sống còn trong môi trường thay đổi này là kết hợp kiến thức tổ tiên với khoa học hiện đại nhất.
I never foresaw this changing.
tôi không bao giờ nhìn thấy trước thay đổi này.
that does not change; but, at the same time, knowledge that could be used to investigate this changing world, and especially, this changing society; political change, with its strange historical laws.
tri thức có thể được dùng để khảo sát thế giới thay đổi này, và đặc biệt xã hội thay đổi này; sự thay đổi chính trị, với các qui luật lạ kì của nó.
In this changing world, where social concerns, environmental issues, political influences,
Trong thế giới đang thay đổi này, nơi mà các mối quan tâm xã hội,
This changes can easy to tear when used.
Thay đổi này có thể dễ dàng xé khi sử dụng.
This changed during my second year at university.
Sự thay đổi này xảy ra vào lúc y học đại học năm thứ hai.
Many Westerners have yet to see Vietnam in this changed light.
Nhiều người Tây phương chưa được nhìn thấy Việt Nam trong ánh sáng thay đổi này.
How does this change the meaning?
Làm thế nào điều này thay đổi ý nghĩa?
So, join me in praying that this changes.
Và vì thế tôi đã cầu nguyện cho có sự thay đổi này!
This changed in the late 1960s when coastal development began.
Điều này thay đổi vào cuối thập niên 1960 khi bắt đầu phát triển vùng ven biển.
Will architects be able to adapted to this changed world?
Kiến trúc sư có thể thích nghi với thế giới thay đổi này?
This changed, primarily, the grille, and tail lights(round).
Điều này thay đổi, chủ yếu là lưới tản nhiệt, và đèn đuôi( tròn).
This change caused the use of separate engines for each wheel.
Hệ thống này thay đổi mô- men xoắn của động cơ đến mỗi bánh xe.
Results: 70, Time: 0.0502

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese