THIS FEAST in Vietnamese translation

[ðis fiːst]
[ðis fiːst]
lễ này
this holiday
this feast
this ceremony
this celebration
this festival
this vacation
this ritual
this festive
this observance
this festal
ngày lễ này
this holiday
this feast
this celebration
this anniversary
bữa tiệc này
this party
this feast
this banquet
this luncheon
this fest
this dinner

Examples of using This feast in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Uh… which is so logical that it suddenly makes this feast look moronic.
Điều hợp lý đến nỗi nó đột nhiên làm cho bữa tiệc này trông thật tệ hại.
In the Eastern Church, this feast[Baptism of the Lord] is called“Theophany” because
Trong Giáo hội Đông phương, lễ này được gọi
This feast highlights the fact that the Bishop of Rome has jurisdiction throughout the entire world.
Ngày lễ này minh định giám mục Roma có quyền tài phán trên toàn thể Giáo Hội.
May this feast day, on which it is traditional to enjoy some leisure and free time, help us to experience the presence of Jesus.
Ước mong rằng ngày lễ này, mà theo truyền thống là thời gian rảnh rỗi và nghỉ ngơi, giúp chúng ta cảm nghiệm sự hiện diện của Chúa Giê- su.
This feast features a crispy whole chicken symbolically named, Golden Phoenix with Mandarin Sauce;
Bữa tiệc này có món gà giòn nguyên con với cái tên sang trọng Phượng Hoàng Vàng Sốt Quýt;
In some places, such as in Chiang Mai, this feast also includes flying the huge outdoor lights.
Một số nơi như ở Chiang Mai, ngày lễ này còn có cả màn thả những chiếc đèn trời khổng lồ.
This feast was originally the dedication feast of the church of the Apostle, erected on the Esquiline Hill in the fourth century.
Lễ này nguyên thủy là lễ cung hiến nhà thờ của vị Tông đồ, được dựng lên trên đồi Esquilin vào thế kỷ thứ IV.
Our explicit desire is that this feast be celebrated on the first Sunday after Easter.
Mong ước của Ta là Ngày Lễ này được trọng thể cử hành vào Chủ Nhật đầu tiên sau Mùa Phục Sinh.
In the Eastern Church, this feast is called Theophany(manifestation)
Trong Giáo hội Đông phương, lễ này được gọi
And our continuing cooperation. This feast is to celebrate our trade agreement.
Và sự tiếp tục hợp tác của chúng ta Bữa tiệc này được tổ chức cho thỏa thuận giao của chúng ta.
That I will show you shining at this feast, And she shall scant show well that now shows best.
Rằng tôi sẽ giới thiệu cho các bạn sáng tại ngày lễ này, cô rất ít trách nhiệm cho thấy bây giờ hiển thị tốt nhất.
After the Second Vatican Council, this feast was moved to August 22, while May 31st
Sau Công đồng Vatican II, lễ này được chuyển sang ngày 22 tháng Tám,
This feast is part of a very special day,
Bữa tiệc này là một phần của một dịp rất đặc biệt,
The name of this feast, no coincidence, derives from the Latin“Auguste Feriae” which means“Rest of Augustus”.
Tên của ngày lễ này xuất phát từ các từ Latin" Feriae Augusti", có nghĩa là" phần còn lại của tháng 8".
This feast is a counterpart to the Feast of the Holy Name of Jesus(January 3); both have the
Lễ này là counterpart với lễ kính Thánh Danh Chúa Giêsu( 3 tháng 1);
in the earliest liturgical calendars of the Church one finds this feast, Natale Petri de Cathedra, the celebration of
trong các lịch phụng vụ của Giáo Hội, ngày lễ này có tên là Natale Petri de Cathedra,
for today's celebration because, in God's providence, my predecessor died on the vigil of this feast.
vị tiền nhiệm của tôi đã chết vào hôm áp lễ này.
This feast is frequently reported on vessels from Ninetjer's reign, which brings Weneg's
Ngày lễ này thường được ghi chép lại trên các bình chậu dưới thời Ninetjer,
remember that for centuries this feast day was the Christian New Year's Day.
ngày lễ này là Ngày Tết của Kitô giáo.
The Catholic Church has been celebrating this feast ever since the Vatican had made it official on April 30th in the Jubilee year 2000.
Giáo hội Công Giáo đã mừng ngày lễ này trong nhiều năm qua, kể từ khi tòa thánh Vatican đã chính thức công nhận vào ngày 30 tháng 4 năm Đại Xá 2000.
Results: 147, Time: 0.0453

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese