THIS GATE in Vietnamese translation

[ðis geit]
[ðis geit]
cổng này
this gate
this port
this portal
this entrance
this gateway
this door
cánh cổng này
this gate
this portal
this door
cửa này
this door
this gate
this window

Examples of using This gate in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Lord said to me,“This gate must remain shut.
CHÚA phán với tôi,“ Cổng nầy sẽ tiếp tục bị đóng.
How do you think this gate survived for so long?
Các người nghĩ sao mà cái cổng này tồn tại lâu thế?
I swear, this gate is new.
Tôi thề, cái cổng này mới có đây.
Walter, you open this gate right now.
Walter, mở cái cửa này ra mau.
Through this gate here.
Qua cái cổng này ở đây.
This gate of the LORD.
Đây là cổng của CHÚA.
You're not afraid to reach me through this gate.
Mày không sợ rằng sẽ không đi qua được cánh cửa này sao?
But that one Not this gate.
Nhưng không phải là cánh cửa này.
We will implant them with these. When survivors pass through this gate.
Khi những người sống sót đi qua cảnh cửa đó.
Sweep's having a little trouble with this gate, Clive.
Sweep có chút vấn đề với cánh cổng đấy Clive.
This gate would be made in two sections,
Cổng này sẽ được làm thành hai phần,
This gate has a poem in Latin that was used to teach students grammar.
Cánh cổng này có bài thơ viết bằng tiếng Latin, từng được sử dụng để dạy ngữ pháp cho học sinh.
Through this gate he entered the world the first time and through this same gate he will come the second time.
Qua cổng này, Người vào thế gian lần đầu và cũng qua cổng này, Người sẽ trở lại lần thứ hai.
The Lord said to me,“This gate will stay shut
Người bèn bảo tôi:" Cửa này sẽ cứ đóng,
A striking feature of this gate is the drastically-dissimilar architecture of its two faces.
Một đặc điểm nổi bật của cánh cổng này là kiến trúc mạnh mẽ không giống nhau của hai khuôn mặt của nó.
This gate was designed as victory arch,
Cổng này được thiết kế
And when we solve the mystery of this gate, we can then come to a firm grasp of all the works of Jesus Christ.
Và khi chúng ta làm sáng tỏ sự mầu nhiệm của cửa này, thì chúng ta có thể nắm chặt lấy tất cả công việc của Đức Chúa Jêsus Christ.
Hannibal camped his army within sight of this gate when he considered besieging Rome in 211 BC.
Hannibal cắm trại quân đội của mình trong tầm ngắm của cánh cổng này khi ông xem xét vây hãm Roma vào năm 211 TCN.
Ubaidah ibn al Jarrah, entered Damascus peacefully through this gate on 18 September 634.
đã vào Damascus một cách hòa bình qua cổng này vào ngày 18 tháng 9 năm 634.
From this gate, supernatural creatures and warriors clad in medieval armor emerge,
Từ cánh cổng này, các sinh vật siêu nhiên và các chiến binh
Results: 190, Time: 0.049

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese