THIS UNITY in Vietnamese translation

[ðis 'juːniti]
[ðis 'juːniti]
sự hiệp nhất này
this unity
sự thống nhất này
this unity
this consistency
this unification
sự hợp nhất này
this unity
this consolidation
this fusion
this mergence
these mergers
nhất này
this most
this latest
this best
this unity
this great
sự kết hợp này
this combination
this mix
this unity
this integration
this fusion
of this union
sự đoàn kết
unity
solidarity
togetherness
cohesion

Examples of using This unity in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
When one simply maintains this unity of consciousness, by not interfering, the breath will begin to disappear.
Khi chúng ta chỉ cần duy trì sự hợp nhất của tâm thức bằng cách không can thiệp, thì hơi thở sẽ bắt đầu tan biến.
The sign of this unity and reconciliation of all things in him is peace.
Dấu hiệu của sự hợp nhất và hoà giải muôn loài này trong Người là sự bình an.
The sign of this unity and reconciliation of all in Himself is peace.
Dấu chỉ đặc trưng của sự hiệp nhất và hòa giải mọi sự trong Người này là sự bình an.
This unity and interconnectedness of all things is, from a Buddhist perspective, objective reality.
Sự hợp nhất và quan hệ liên kết của tất cả sự vật, từ quan điểm Phật giáo, là sự thực khách quan.
In her, this unity is already begun, since she gathers men‘from every nation,
Trong Hội Thánh, sự hợp nhất đó đã bắt đầu,
The government, the plaque continues, will complete this unity“resolutely and without compromise”.
Chính phủ, tấm biển tiếp tục, sẽ hoàn thành công cuộc thống nhất này“ một cách kiên quyết và không nhân nhượng.”.
By this unity of the human race all men are implicated in Adam's sin,
Do tính thống nhất này của loài người, tất cả mọi người đều liên can trong tội của Adam,
The sign of this unity and reconciliation of all things in him is peace.
Dấu chỉ đặc trưng của sự hiệp nhất và hòa giải mọi sự trong Người này là sự bình an.
If this unity is not achieved,
Nếu sự hiệp nhất chưa đạt được,
This unity through the body-"and the two will be one flesh"possesses a multiform dimension.
Sự kết hợp nhờ thân xác(« và cả hai sẽ nên một xác thịt») có một chiều kích đa dạng.
When one simply maintains this unity of consciousness, by not interfering, the breath will begin to disappear.
Khi bạn chỉ đơn thuần duy trì sự hợp nhất của tâm thức, bằng cách không xen vào hơi thở, hơi thở sẽ bắt đầu biến mất.
Sincere contemplation of nature brings this unity of spirit and matter to the forefront of our awareness.
Sự suy ngẫm chân thành của thiên nhiên đưa sự thống nhất về tinh thần và vật chất lên hàng đầu trong nhận thức của chúng ta.
This unity of knowledge and conscience is what drives Catholic universities.
Sự hiệp nhất giữa kiến thức và lương tâm là một động lực hướng dẫn các Đại học Công Giáo.
The Tokyo 2020 emblems were created to symbolise the power of this unity.
Hai mẫu biểu trưng cho Tokyo 2020 được xây dựng nhằm biểu thị sức mạnh của sự đoàn kết này.
tissues, and cells to maintain this unity.
tế bào để duy trì sự thống nhất nầy.
But we know that this unity in Christ is also the ferment of fraternity in the social sphere, in relations between nations and for the whole human family.
Nhưng chúng ta biết rằng sự hiệp nhất này trong Đức Kitô cũng là men của tình huynh đệ trong phạm vi xã hội, trong tương quan giữa các dân tộc và cho toàn thể gia đình nhân loại.
This unity is necessary if the International Community is going to achieve the shared objective of protecting critical infrastructure against terrorist attacks.
Sự thống nhất này vô cùng quan trọng nếu Cộng đồng Quốc tế muốn đạt được mục tiêu chia sẻ chung về việc bảo vệ những cơ sở hạ tầng quan trọng khỏi những vụ tấn công khủng bố.
We must always learn more how to preserve and defend this unity from the rivalry, disputes,
Ta phải càng ngày càng học cách mới mẻ để duy trì và bảo vệ cho bằng được sự hiệp nhất này, tránh mọi thù nghịch,
Can we hold within us the awareness that this connection, this unity, is not just part of us,
Chúng ta có thể giữ trong chúng ta nhận thức rằng mối liên hệ này, sự thống nhất này, không chỉ là một phần của chúng ta,
But the source of this unity was rooted in a common German feeling, as well as shared moral
Nhưng nguồn gốc của sự hiệp nhất này bắt nguồn từ cảm giác chung của người Đức, cũng
Results: 97, Time: 0.0459

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese