THUG in Vietnamese translation

[θʌg]
[θʌg]
tên côn đồ
thugs
gangsters
du côn
thug
delinquent
ruffian
of hoodlums
hoodlum
côn đồ
thugs
hooligans
thuggish
gangster
thuggery
of ruffians
kẻ
guys
man
one
people
those
person
attacker
enemy
eyeliner
are

Examples of using Thug in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Thug was waiting in his cell when Roy returned from work.
Corrie đang đợi ở văn phòng khi Roy quay trở lại.
Who was that thug Batman was chasing in the opening sequence?
Tên tội phạm mà Batman đuổi theo trong phần mở đầu là ai?
The Big Old Thug is an Island King!?
Kẻ du côn già là vua đảo ư!!
Any thug… had to go by me first.
Nếu có kẻ côn đồ nào… thì phải đi qua tôi trước.
Get your inner thug out.
Lôi kẻ côn đồ trong cháu ra.
Lucky had that security thug in the office.
Lucky có tên bảo vệ đó trong văn phòng.
Whether you become a thug or a gangster, do as you wish.
Dù em trở thành tên du côn hay tội phạm, hãy cứ làm gì em muốn.
That thug walked right in here
Gã côn đồ đó bước vào đây như thể nhà mình.
When you shot that gun thug in Miami.
Khi anh bắn đó tại Miami.
This thug.
Some thug attacked me.
gã côn đồ tấn công tôi.
Bandit, thug, chenapan!
du côn, chenapan!
I can't be out here tussling in a parking lot with some thug.
Tao đâu thể vật lộn trong bãi đậu xe với kẻ du côn.
You want to kill me? You thug!
Muốn giết ta à? Thằng khốn!
Why was a respectable girl like you… with a thug like Hector Romerez?
Tại sao 1 cô gái đứng đắn như cô…… lại đi với tên du côn Hector Romerez?
He shouldn't get into politics with some thug.
Làm chính trị với kẻ côn đồ.
In 2017, Author Angie Thomas used Thug Life as a central plot point in her young adult novel, The Hate U Give.
Vào năm 2017, tác giả Angie Thomas đã sử dụng Thug Life như một điểm cốt truyện chính trong cuốn tiểu thuyết dành cho người lớn trẻ tuổi của cô, The Hate U Give.
Thankfully she was faster than him, because when a thug discovers(their opponent) is a police officer, he shoots to kill.'”.
Thật may là cô ấy nhanh hơn anh ta, bởi vì khi tên côn đồ phát hiện ra cô là một sĩ quan cảnh sát, hắn ta đã cố bắn hạ cô ấy.
The song features vocals by American rapper Young Thug and Jamaican musician Popcaan, which were recorded separately and spliced together by Smith.
Bài hát còn có sự góp giọng của rapper người Mỹ Young Thug và nhạc sĩ người Jamaican Popcaan, cả hai được thu âm riêng và ghép lại với nhau bởi Smith.
You play as Aiden Pearce, a brilliant hacker and former thug, whose criminal past led to a violent family tragedy.
Bạn chơi như Aiden Pearce, một hacker xuất sắc và cựu tên côn đồ, mà quá khứ tội phạm đã dẫn đến thảm kịch gia đình bạo lực.
Results: 178, Time: 0.0707

Top dictionary queries

English - Vietnamese