TREADING in Vietnamese translation

['trediŋ]
['trediŋ]
bước
step
walk
move
enter
come
stage
go
take
đi
go
come
travel
away
walk
take
get
leave
move
head
đạp
pedal
bike
bicycle
kicking
riding
tread
cyclists
stomp
motorcycles
bikeable
giẫm
stepped
treading
trampled
crushing
stomped
dẫm
stepped
walk
trodden
stomp
treading

Examples of using Treading in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tired and hopeless at age twenty-five, he said he was treading water to stay alive.”.
Mỏi mệt và vô vọng ở tuổi 25, cậu nói rằng cậu đang đạp nước tại chỗ để có thể sống sót.
Temple and Finney were out near the breakers, treading water and waiting for the waves to come.
Temple và Finney đã đi ra gần nơi sóng xô vào bờ, giẫm nước, và chờ đợi con sóng đến.
It is also to be free from the mental attitude that one must be special because one is treading the path.
Nó cũng là không có tâm thái rằng một người phải là đặc biệt bởi vì người ấy đang đi con đường đạo.
or walking, or treading water.
đi bộ, hoặc đạp nước.
Top contact is less safe, as the live rail is exposed to people treading on the rail unless an insulating hood is provided.
Tiếp xúc trên ít an toàn nhất, vì đường ray trực tiếp tiếp xúc với người đi trên đường ray trừ khi nó được phủ bởi một tấm chắn.
or walking, or treading water.
đi bộ, hoặc đạp nước.
I know I'm treading on very thin ice.
tôi biết mình đang đi trên một lớp băng rất mỏng.
Zambia, and the continent at large, is treading on a dangerous path.
Zambia và cả lục địa rộng lớn[ châu Phi] đang đi trên một con đường nguy hiểm.
In fact, Putin is playing a double game on both sides, treading carefully and waiting for the final victorious faction(if any)
Trên thực tế, Nga vẫn đang chơi một trò chơi trung lập với cả hai bên, bước đi cẩn thận
However, now treading on the old man' s sidewalk,
Tuy nhiên, lúc này đang giẫm chân trên vỉa hè trước nhà lão già,
But China is treading carefully enough that it can continue to advance its goals, without spooking its intended quarry.
Nhưng Trung Quốc đang bước những bước đi đủ thận trọng để có thể tiếp tục tiến đến các mục tiêu của mình mà không làm con mồi nó đang ngắm đến hoảng sợ.
The spirit is to win by treading down as we receive the enemy's attack.
Chủ ý là phải chiến thắng bằng cách đạp xuống ngay lúc ta tiếp nhận đợt tấn công của địch.
Many countries in the Muslim part of the world are treading the same path: Turkey, Indonesia, Malaysia.
Nhiều quốc gia thuộc thế giới Hồi giáo đều đang bước đi cùng một con đường( dân chủ): Thổ Nhĩ Kỳ, Indonesia, Malaysia.
I noticed that Dionysus was treading on air, his polished black shoes hovering an inch off the ground.
Tôi để ý thấy thần Dionysus đang bước đi trên không khí, đôi giày đen bóng của ông cách mặt đất vài xăng ti mét.
Many countries in the Muslim part of the world are treading the same path: Turkey, Indonesia, Malaysia.
Nhiều quốc gia trong phần Hồi giáo của thế giới đang bước đi cùng một đường: Thổ Nhĩ Kỳ, Indonesia, Malaysia.
Your daughter could be treading on dangerous ground by sharing contact lenses with her friends.
Con gái bạn có thể đang đứng trên một mối nguy hiểm bởi việc dùng chung kính tiếp xúc với bạn của cháu.
The young Nietzsche invited his sister Elizabeth to take risks, treading"new ways… in the uncertainty of proceeding autonomously".
Chàng trai trẻ Nietzsche kêu gọi em mình là Elisabeth hãy dám liều lĩnh, bước lên“ những lối đường mới… với tất cả sự không chắc chắn của kẻ phải tìm đường mà đi”.
Acoustic Energy has been treading carefully in recent years, taking time to
Acoustic Energy đã giẫm chân một cách cẩn thận trong những năm gần đây,
The Fed is treading cautiously as the economy continues to add jobs but inflation remains low.
Fed đang bước đi thận trọng khi nền kinh tế tiếp tục thêm việc làm nhưng lạm phát vẫn thấp.
Didi has been treading carefully since last year, when it was
Didi đã được bước đi cẩn thận kể từ năm ngoái,
Results: 111, Time: 0.0783

Top dictionary queries

English - Vietnamese