TYBALT in Vietnamese translation

Examples of using Tybalt in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
TYBALT Mercutio, thou consortest with Romeo,--.
TYBALT Mercutio, ngươi consortest với Romeo.
TYBALT Well, peace be with you,
TYBALT Vâng, hòa bình được với bạn,
TYBALT Romeo, the love I bear thee can afford.
TYBALT Romeo, tình yêu tôi chịu ngươi có thể đủ khả năng.
TYBALT Boy, this shall not excuse the injuries.
TYBALT Boy, điều này không được lý do những vết thương.
TYBALT What wouldst thou have with me?
TYBALT ngươi wouldst gì với tôi?
TYBALT This, by his voice, should be a Montague.-- Fetch me my rapier,
TYBALT này, bằng giọng nói của mình, nên được một Montague.--Fetch cậu bé,
TYBALT It fits, when such a villain is a guest: I will not endure him.
TYBALT Nó phù hợp với, khi nhân vật phản diện như vậy là một vị khách: tôi sẽ không chịu đựng anh ta.
TYBALT Follow me close,
TYBALT theo tôi lại gần,
TYBALT You shall find me apt enough to that,
TYBALT Bạn sẽ tìm thấy tôi apt đó,
Re-enter Tybalt.
Nhập lại Tybalt.
Fly, Tybalt.
Chuồn, Tybalt.
Oh, Tybalt!
Ôi, Tybalt!
Romeo killed Tybalt.
Romeo đã giết Tybalt.
Romeo slew Tybalt.
Romeo đã giết Tybalt.
Tybalt, no!
Tybalt, không!
Tybalt, go!
Tybalt, đi!
Enter Tybalt and others.
Enter Tybalt và những người khác.
The life of Tybalt.
Cuộc sống của Tybalt.
Tybalt, you rat-catcher!
Tybalt, thằng săn chuột kia!
BENVOLlO There lies that Tybalt.
BENVOLIO nằm Tybalt đó.
Results: 186, Time: 0.0231

Top dictionary queries

English - Vietnamese