VALOUR in Vietnamese translation

['vælər]
['vælər]
dũng cảm
brave
courageous
courage
valiant
bold
intrepid
valor
fearless
gallant
fortitude
valour
dạn
of valor
valour
seasoned

Examples of using Valour in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Ecclesiastic category close
  • Colloquial category close
  • Computer category close
Let‘King Bard' go back to his own kingdom-Dale is now freed by his valour, and nothing binders his return.
Hãy để‘ Vua Bard' trở về với kinh đô của của ông ta- Dale ngày nay đã được giải phóng bởi sự dũng cảm của ông ta, và không còn gì ngăn cản sự trở về của ông.
because they had shown great valour in battle with their enemies; and great endurance under
vì chúng đã tỏ ra rất dũng cảm trong các cuộc chiến đấu với kẻ thù,
this contains virtues such as mercy, courage, valour, fairness, protection of the weak
lòng thương xót, lòng can đảm, dũng cảm, sự công bằng,
mighty men of valour; and were reckoned by their genealogies twenty
người mạnh dạn; số con cháu họ,
as the headgear then anyone who faces you as an enemy looses half his valour.
kẻ thù thua một nửa của mình dũng cảm.
like a headgear then anyone who faces you as an opponent looses half his valour.
kẻ thù thua một nửa của mình dũng cảm.
For this is the Ring of Fire, and herewith, maybe, thou shalt rekindle hearts to the valour of old in a world that grows chill.”.
Bởi vì đây là Nhẫn Lửa, và cùng với nó, biết đâu được, ông sẽ nhen nhóm lại những trái tim hướng tới dũng cảm của tuổi già trong một thế giới đang trở nên lạnh lẽo” trích lời của lãnh chúa Cirdan.
For this is the Ring of Fire, and herewith, maybe, thou shalt rekindle hearts to the valour of old in a world that grows chill."'- Círdan the Shipwright.
Bởi vì đây là Nhẫn Lửa, và cùng với nó, biết đâu được, ông sẽ nhen nhóm lại những trái tim hướng tới dũng cảm của tuổi già trong một thế giới đang trở nên lạnh lẽo” trích lời của lãnh chúa Cirdan.
Earlier this year it received the US government's Human Rights Defender Award for what Washington called their exceptional valour in protecting human rights in the face of government repression.
Hồi đầu năm nay họ đã nhận được Giải thưởng bảo vệ nhân quyền của Chính phủ Mỹ vì được Washington cho là dũng cảm phi thường trong việc bảo vệ nhân quyền trước sự đàn áp của chính quyền Cuba.
as a headgear then anyone who faces you as an enemy looses half his valour.
kẻ thù thua một nửa của mình dũng cảm.
Cervantes described the eponymous hero of his Don Quixote as"imagining himself for the valour of his arm already crowned at least Emperor of Trebizond.".
Cervantes mô tả anh hùng đồng thời của Don Quixote của ông là" tưởng tượng mình cho sự dũng cảm của cánh tay của ông đã được đăng quang ít nhất là Hoàng đế Trebizond.".
German blood and valour that has enabled the church to carry through its war to the death upon everything noble on earth!
máu và can đảm Đức, khởi cuộc chiến của nó đánh cho đến chết, chống lại tất cả những gì cao thượng trên mặt đất này!
But the sobering failure of“Arena of Valour” raises questions about Tencent's international savvy at a time when it is trying to expand its WeChat messenger and other services beyond China.
Nhưng sự thất bại nặng nề của Arena of Valor đặt ra câu hỏi về sự hiểu biết quốc tế của Tencent tại thời điểm họ đang cố gắng mở rộng công cụ nhắn tin WeChat và các dịch vụ khác ngoài Trung Quốc.
Having proven his valour in later battles against the Romans and the Akatziri and having,
Sau khi chứng tỏ sự dũng cảm của mình trong những trận chiến về sau với người La Mã
In the Symposium, Alcibiades describes Socrates's valour in the battles of Potidaea
Trong Symposium Alcibiades mô tả sự dũng cảm của Sokrates trong trận Polidaea
honour, valour, love- and for the thrill of it.
danh dự, vì lòng dũng cảm, tình yêu- và thú vui của nó.
In 2018, Russian President Vladimir Putin signed an executive order to award Khaled Alkhateb posthumously with the medal For Valour, which was given to the correspondent's family at the first Khaled Alkhateb Memorial Awards ceremony.
Năm 2018, Tổng thống Nga Vladimir Putin đã ký sắc lệnh truy tặng nhà báo Khaled Alkhateb huân chương“ Vì lòng dũng cảm”, huân chương này được trao cho gia đình ông tại lễ trao giải Khaled Alkhateb đầu tiên.
it could be body size, wealth, valour or other endowments.
mức độ giàu có, lòng dũng cảm hoặc các biệt tài khác.
Let‘King Bard' go back to his own kingdom-Dale is now freed by his valour, and nothing binders his return.
Hãy để‘ Vua Bard' trở về với vương quốc của anh ta- Thung Lũng giờ đây đã được giải phóng nhờ lòng dũng cảm của anh ta rồi, và không có gì ngăn cản anh ta trở về cả.
on its reverse: Major Jay Gatsby- For Valour Extraordinary.
Thiếu tá Jay Gatsby- Dành cho Valor phi thường.
Results: 60, Time: 0.0623

Top dictionary queries

English - Vietnamese