WALKING OUT in Vietnamese translation

['wɔːkiŋ aʊt]
['wɔːkiŋ aʊt]
bước ra khỏi
step out
walk out
come out
move out
get out
đi ra khỏi
go out
come out
walk out
get out
leave
away from
pass out
travel out
head out
step out
đi ra ngoài
go out
come out
walk out
head out
get out
pass out
out there
travel outside
are out
bước ra ngoài
step outside
walk out
went outside
came out
đi bộ ra
walk out
out trekking
dạo ngoài
đang rời đi
are leaving
are going away
had left
walking out
bước ra
step
walked
came
went
move
took
bỏ đi
walk away
go away
quit
forget it
put away
give up
get away
get rid
left
discarded

Examples of using Walking out in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Or I'm walking out of here and I am not coming back.
Hoặc là em đi khỏi đây và không quay trở lại.
I say, before walking out the door.
Cô nói, trước khi chạy ra khỏi cửa.
I see Tony walking out the front door.
tôi thấy Tony đang đi ra cửa trước.
Let's go,” I said, walking out the door.
Đi thôi,” Tôi nói, đi ra cửa.
I should have been the one walking out.
Đáng lẽ ra ta là người bước qua.
I remember sitting up and walking out.
Tôi thấy mình ngồi dậy và bước đi ra ngoài.
like you, and I'm walking out there.
các anh và tôi sẽ đi ra đó.
Looked like a man walking out there.
Trông như có người đang đi ở đó.
I was going inside, but I saw you walking out.
Lúc tôi bước vào thì thấy cậu đi ra.
They only saw the groom walking out with a guest.
Họ chỉ thấy chú rể đi cùng khách.
That's money walking out our door.
Đó là tiền đội nón ra đi.
Guys, Doppler radar says you are walking out into essentially a blizzard.
Mọi người, radar Doppler cho thấy các anh đang bước vào một trận bão tuyết.
I was going back but I saw you walking out.
Lúc tôi bước vào thì thấy cậu đi ra.
Consider the impact of institutional knowledge walking out the door, the time and expense of recruiting and interviewing candidates,
Xem xét tác động của kiến thức thể chế bước ra khỏi cửa, thời gian
Not at the National Court or in prison like everyone thought. Lisbon was there with us, walking out of the bank.
Lisbon cùng chúng tôi bước ra khỏi ngân hàng, không phải ở Tòa án Quốc gia hay ở tù như mọi người nghĩ.
I'm walking out of this room… and I won't come back in again until you have recovered all of your nice ways.
Cô sẽ đi ra khỏi phòng này… và không quay lại cho tới khi cháu lấy lại cách cư xử lễ độ.
Vice President-elect Pence, I see you're walking out, but I hope you will hear just a few more minutes.
Phó tổng thống Pence, tôi thấy ông đang đi ra ngoài nhưng hy vọng ông sẽ nán lại vài phút để nghe điều này.
According to the students, before walking out of the hall and into traffic. he stood there quietly for almost a minute.
Ông ta im lặng đứng đó khoảng gần một phút trước khi bước ra khỏi giảng đường và gặp tai nạn giao thông. Theo như học sinh cho biết.
On March 15, tens of thousands of U.S. children plan to take part in a global action by walking out of schools.
Vào tháng 3 15, hàng chục ngàn trẻ em Mỹ dự định tham gia vào một hành động toàn cầu bằng cách đi ra khỏi trường.
I am walking out of here with $20 million Because in ten seconds, or that thing in my hands.
Tôi sẽ bước ra ngoài kia với 20 triệu đô hay là bức tranh đó trong tay. Vì trong vòng 10 giây.
Results: 278, Time: 0.0624

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese