WAS CALLING in Vietnamese translation

[wɒz 'kɔːliŋ]
[wɒz 'kɔːliŋ]
gọi
call
refer
name
known as
đang gọi
is calling
invoking
is on the phone
am callin
will call
have called
are dialing
đã gọi điện
called
phoned
had phoned
telephoned
had telephoned
have been calling
has already called
kêu
call
tell
cry
ask
say
shout
urged
complained
screaming
đang kêu
is calling
is crying
is asking for
was ringing
out
is urging
đã kêu
told
called
asked
has urged
cried

Examples of using Was calling in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The MUTO was calling something else.
Con MUTO đang kêu gọi thứ gì khác.
Luis was calling all day.
Luis cũng gọi cả ngày.
And who was calling?
Ai đã gọi đến?
Richard was calling.
Richard kêu gọi.
And he was calling me to interview me, and I was interviewing him.
Và ông đã gọi để phỏng vấn tôi, và tôi cũng đang phỏng vấn ông.
Cameron was calling.
Cameron kêu gọi.
Then Eli understood that the Lord was calling the youth.”.
Sau đó, Eli hiểu rằng Chúa đã kêu gọi các chàng trai.
It was almost as if something was calling him.
Cảm giác giống như là có cái gì đó đang kêu gọi hắn….
I knew exactly why he was calling.
Tôi biết chính xác tại sao anh ta lại gọi điện.
Then Eli realized that the Lord was calling the boy.
Sau đó, Eli hiểu rằng Chúa đã kêu gọi các chàng trai.
Less than ten minutes after that, the doctor was calling me.
Chưa đầy 10 giây, bác sĩ gọi tên tôi.
Then Eli realised that it was God who was calling Samuel.
Và thầy Êli đã nhận ra rằng Chúa đã gọi Samuel.
Only to find out that he was calling me!
Và tôi phải nói rằng nó đang kêu gọi tôi!
And looked at the screen to see who was calling.
Điện thoại, rồi nhìn vào màn hình xem ai đang gọi đến.
She didn't have to turn around to know who was calling her name.
Cô không phải quay lại để biết ai đã gọi tên cô.
Besides we know what happened last time Jake here was calling the plays.
Chúng tôi biết cái mà lần trước Jake gọi là trò chơi rồi.
This huge bulge in your pants was calling me.
Chính chỗ căng phồng này trong quần của anh đã gọi tên em.
She made me promise not to tell anyone that she was calling.
Chị ấy bắt em hứa không được nói với ai là chị ấy đã gọi.
The phone booth was calling me… it rang, and rang.
Nó reo, và reo… Cứ như chiếc buồng điện thoại réo gọi tôi.
That's who I was calling.
Có mà, em gọi nó chứ đâu.
Results: 420, Time: 0.0727

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese