WAS TALKING in Vietnamese translation

[wɒz 'tɔːkiŋ]
[wɒz 'tɔːkiŋ]
đang nói
speak
are talking
are saying
are telling
are speaking
am talkin
are referring
đang nói chuyện
talkin
are talking
are speaking
am talkin
are having a conversation
are chatting
nói chuyện
talk
speak
chat
conversation
converse
đã nói
say
tell
put it
speak
talked
stated
mentioned
have already said
have been saying
đều nói
all said
is talking
was saying
was telling
all speak
is speaking
all told
have both said
đang trò chuyện
are talking
are chatting
are having a conversation
are conversing
là nói
to say
speak
is to say
is telling
is talking
refers
trò chuyện
chat
talk
conversation
converse
chatter
có nói
say
talk
tell
speak
mentioned
stated
đang nhắc
are talking
am referring
are mentioning
is prompting

Examples of using Was talking in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Now I finally get what Detective Cooper was talking about.
Tôi nhận ra có thứ gì đó mà Cooper đang nhắc tới.
Everyone in the club was talking about it.
Mọi người trong câu lạc bộ đều nói về nó.
And he was talking about his cousin. Remember?
Và anh ta có nói về người em họ. Nhớ không?
He was talking to us like old friends.
Cô ấy trò chuyện với chúng tôi như những người bạn cũ của chúng tôi.
I remembered the day she was talking about.
Tôi nhớ cái ngày con bé đang nhắc tới.
Ryouma's proposal was talking about the future.
Lời đề nghị của Ryouma là nói về tương lai.
No wonder all of Israel was talking.
Chẳng có gì ngạc nhiên khi cả châu Âu đều nói về anh.
I was talking about smoke!
Cháu có nói về khói!
Really?- I was talking to Sam.
Thật à? Tôi đang nhắc Sam.
It goes back to that mood thing I was talking about above.
Trở lại chuyện nực cười mà tôi có nói trên đây.
David, I'm not even sure I knew he was talking.
David, tôi không chắc là anh ta có nói.
And no one was talking about self-help.
Không có ai nói là self- help cả.
He was talking about three suns, not two, you fool!
Anh ta nói là ba mặt trời chứ không phải hai, đồ ngốc này!
He was talking about how he can't do the daddy thing.
Anh ấy nói là anh ấy không thể làm những việc của một người bố.
Porthos was talking with the soldier on guard.
Porthos đang chuyện trò với một lính gác.
I didn't know the song she was talking about.
Tôi không biết bài hát cô ấy nói là gì.
I never imagined it was you Gen was talking about.
Tôi không bao giờ nghĩ người Gen nói là cô cả.
I was talking with her and it….
Không, con đã nói chuyện với và nó….
I was talking to a friend about it and.
Tôi kể cho một người bạn về nó và.
I was talking to my Guardian Angel.
Tôi gặp Thiên Thần Hộ Thủ của tôi.
Results: 2442, Time: 0.073

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese