WE CAN in Vietnamese translation

[wiː kæn]
[wiː kæn]
được
be
get
can
okay

Examples of using We can in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We can shift Ether within accounts.
Ether có thể được chuyển giữa các tài khoản.
Though we cannot change your career.
Nhưng bạn chưa thể thay đổi nghề nghiệp của mình.
We can describe life as a theater stage prepared for us.
Cuộc sống của chúng ta có thể xem như một vở kịch được sắp đặt sẵn.
And so certainly, yes, we can expect to see more of her there.
Vậy nên, vâng, lẽ tôi có quyền trông đợi điều đó nhiều hơn ở cô.
We cannot have a society.
Không thể có một xã hội.
Maybe we can win, maybe we will lose.
thể chúng tôi thắng, có thể sẽ thua.
That's something we can easily imagine.
Đây là một điều chắc chúng ta cũng dễ hình dung.
Or maybe we can import them from other countries?
Bạnthể nhập khẩu từ các nước khác?
Maybe we can't change what it is.
thể chúng tôi không làm thay đổi được cái gì.
This way, we can make the best use of our homes.
Nhà của chúng tôi có thể sử dụng một cách tốt nhất.
Through the Son we can enjoy life in God's kingdom.
Nhờ Đức Chúa Con, chúng ta được vui hưởng sự sống trong vương quốc Đức Chúa Trời.
We can't just take them out of our work environment.
Bạn không thể loại nó ra khỏi công việc của chúng ta.
Hopefully we can bring some points home.”.
Hy vọng chúng tôi sẽ có điểm mang về”.
Now that everything is in place, we can start testing the JobeetJob class.
Bây giờ chúng ta đã có thể bắt đầu test cho lớp JobeetJob.
Thanks to poetry, we can admire the miraculous and mysterious beauty….
Nhờ có thơ ca, chúng ta được chiêm ngưỡng vẻ đẹp linh diệu, bí ẩn….
That is when we can give Fansidar.
Đó chính là lúc chúng ta thể hiện tinh thần phượt.
If God's Word says we can do it, we can.
Hễ Lời Chúa nói chúng ta thể nào, chúng ta cũng thể ấy.
There's nothing we can do about it.
Chẳng cái gì có thể được làm về nó.
Above all, we can show humility by our obedience.
Trên hết, chúng ta thể hiện sự khiêm nhường qua việc vâng lời.
When we are refreshed we can more easily carry our burdens.”.
Khi được nghỉ ngơi, khỏe khoắn thì chúng ta dễ vác những gánh nặng hơn”.
Results: 97423, Time: 0.0405

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese