WE WERE WALKING in Vietnamese translation

[wiː w3ːr 'wɔːkiŋ]
[wiː w3ːr 'wɔːkiŋ]
chúng tôi đang đi
we're going
we were walking
we are moving
we're headed
we are coming
we're traveling
we're getting
we were riding
chúng tôi đi bộ
we walk
we hike
chúng tôi đi dạo
we stroll
we walked
we went for a walk
we perambulate
chúng ta đang dạo bộ
we were walking
chúng tôi đã bước
bọn tôi đang đi dạo
chúng tôi đã đi
we have come
we went
we traveled
we took
we have traveled
we got
we have walked
we headed
we have been going
we left

Examples of using We were walking in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We were walking past, he heard it
Chúng tôi đi ngang qua,
We were walking through the woods.
Họ thường dạo trong rừng.
We were walking past the sideshow tents when I noticed something.
Khi chúng ta đi ngang qua những cái lều vải, ta chú ý tới một thứ.
We were walking and he fell.
Tụi cháu đang đi bộ… v- và anh ấy ngã ra.
We were walking past the sideshow tents when I noticed something.
Chúng ta rảo bộ qua nhiều lều nhỏ, đột nhiên ta để ý một thứ.
Last night, we were walking on the overpass.
Tối qua, chúng ta đang đi trên cầu vượt.
We were walking d-down the whole time.
Chúng ta đã đi đâu toàn bộ thời gian đó.
We were walking by the cliffs.
Chúng tôi đang đi bộ gần vách đá.
Did you know we were walking into an ambush?
Anh có biết chúng ta đã bước vào một cuộc phục kích?
Tomorrow… we were walking in the woods!
Ngày mai… chúng ta sẽ đi dạo trong rừng!
And one day, we were walking.
Một ngày nọ, chúng tôi đang đi bộ.
Especially when we were walking.
Đặc biệt là khi tôi đang đi bộ.
I-- We were walking and… Aegrota amore.
Aegrota amore. Tôi… bọn tôi đang đi dạo.
You said it was as if we were walking in the clouds.
Nàng nói cứ như là hai ta đi trên mây vậy.
It was a nice sunny day when I captured this photo, but we were walking underneath a canopy of trees,
Nắng rất đẹp vào lúc chúng tôi chụp ảnh này, tuy nhiên chúng tôi đang đi dưới một tán cây,
I would refer to the path we were walking through as a dark alley.
Tôi sẽ đề cập đến con đường chúng tôi đang đi qua như một con hẻm tối.
We were walking through the busy streets, on our way to enjoy
Chúng tôi đi bộ qua những con phố đông đúc
The next day, we were walking around Sam's Club and saw a snow cone machine.
Đến ngày hôm sau, chúng tôi đi dạo quanh Sam' s Club và trông thấy quầy bán đá bào.
It seemed as if we were walking along the narrow end of a funnel, approaching the wider end.
Như thể chúng tôi đang đi dọc theo đoạn cuối hẹp của một cái phễu, đến gần cuối rộng hơn.
We were walking… the fog… I was up ahead, trying to lead the way.
Chúng tôi đi bộ… trong sương mù… tôi đang đi đằng trước, cố dẫn đường.
Results: 125, Time: 0.0671

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese