WE WISH in Vietnamese translation

[wiː wiʃ]
[wiː wiʃ]
chúng tôi muốn
we want
we would like
we wish
we wanna
we need
we prefer
we aim
chúng tôi chúc
we wish
we want
we hope
chúng tôi mong
we hope
we look forward
we expect
we wish
we want
we ask
we urge
we aspire
our expectations
chúng tôi ước
we wish
we estimated

Examples of using We wish in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We wish we had done this and we wish we hadn't done that.
Quyết định về điều này và ước gì chúng ta đã không làm.
We wish you to get your first free Litecoins as soon as possible!
Chúc bạn đào được những đồng Litecoin miễn phí đầu tiên càng sớm càng tốt!
When you are troubled we wish you Peace!
Khi bạn gặp rắc rối, tôi chúc bạn có Yên Bình!
If we wish, we can sit in a chair.
Nếu bạn muốn, bạn có thể ngồi trong một chiếc ghế.
What if we wish to move to the big city,?
Còn nếu bạn muốn di chuyển từ thành phố lớn này sang thành phố lớn khác thì sao?
Any moment we wish, we can start a new a campaign.
Bất cứ khi nào mong muốn, chúng ta đều có thể bắt đầu một hoạt động mới.
We wish for winter to pass by quickly so we can get to spring.
Chúng ta mong mùa đông trôi qua nhanh để đến mùa xuân.
We wish we had a leader like yours.”.
Tôi mong muốn có một người lãnh đạo giống ông ta.”.
We wish you to be always young.
Chúc chúng ta vẫn luôn trẻ khỏe.
As parents, we wish our children would not grow up so fast.
Làm cha mẹ, bạn không muốn con mình lớn lên quá nhanh.
We wish we could have had it at the family's….
Tôi ước chúng tôi đã có nó trong nhà… của chúng tôi..
We wish for the world to be better.
Chúng ta mong thế giới này tốt đẹp hơn.
We wish to enter the city,
Tôi muốn vào thành phố,
The world as we wish it to be is no mere fantasy.
Thế giới như chúng ta ước muốn thể hiện không chỉ là điều tưởng tượng.
That's if we wish to understand their needs and questions, of course.
Tất nhiên, nếu bạn muốn hiểu rõ câu hỏi và vấn đề của họ.
Seeing this, we wish that plastic was never invented at all.
Nhìn những hình ảnh này, chúng ta ước rằng nhựa chưa từng được phát minh.
We wish him well and continued success with Ottawa.”.
Tôi mong cậu ấy sẽ thành công và hạnh phúc với Everton”.
We wish him and Cheryl every blessing.”.
Chúng tôi ước mong cô và Mr.
Skills we wish we were taught in school.
Kỹ năng ước gì ta được dạy ở trường.
We wish to speak to you of the nature of fear.
Tôi muốn trình bày cho các bạn thêm về bản chất của nỗi sợ hãi.
Results: 2171, Time: 0.0511

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese