WHEN EACH in Vietnamese translation

[wen iːtʃ]
[wen iːtʃ]
khi mỗi
when each
as each
if each
as every
once each
while each
after each
where each
if every
until every
khi từng
when each
as each

Examples of using When each in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
then let it end only when each one of us lies choking in his own blood upon the ground!
các anh cũng muốn… thì hãy để nó chấm dứt chỉ khi mỗi chúng ta!
But Ogilvy's advice- remembering that when each person reads your post, they are alone
Nhưng lời khuyên của Ogilvy- nhớ rằng khi từng khách hàng đọc bài viết của bạn,
then let it end only when each one of us.
hãy để nó chấm dứt chỉ khi mỗi chúng ta.
it is useful to know that you are likely to have that feeling even when each member of the team feels the same way.
bạn vẫn có được cảm giác ấy ngay cả khi từng thành viên của nhóm cũng cảm nhận rằng họ làm nhiều hơn nhiệm vụ của họ như bạn.
to end at last, let it end only when each of us lies choking in his own blood upon the ground.'.
hãy để nó chấm dứt chỉ khi từng người chúng ta đã gục ngã trên mặt đất trong vũng máu”.
ours is to end, let it end only when each one of us is choking in his own blood upon the ground”.
hãy để nó chấm dứt chỉ khi từng người chúng ta đã gục ngã trên mặt đất trong vũng máu”.
to end at last, let it end only when each one of us lies choking in his own blood upon the ground.”.
hãy để nó chấm dứt chỉ khi từng người chúng ta đã gục ngã trên mặt đất trong vũng máu”.
to end at last, let it end only when each one of us lies choking in his own blood upon the ground.”.
hãy để nó chấm dứt chỉ khi từng người chúng ta đã gục ngã trên mặt đất trong vũng máu”.
Ms. Hoa was extremely surprised and satisfied when each eyebrow appears clearly, skillfully interwoven with old eyebrows naturally.
cùng bất ngờ và hài lòng khi từng sợi mày hiện ra rõ ràng, đan xen khéo léo với lông mày cũ thật tự nhiên.
When each employee is happy to come to work each day,
Mỗi khi nhân viên vui vẻ đi làm mỗi ngày,
When each tester is happy to come to work each day,
Mỗi khi nhân viên vui vẻ đi làm mỗi ngày,
It is important however to be able to identify when each pump type should be selected,
Tuy nhiên việc quan trọng để có giải pháp xác định là khi nào mỗi loại máy bơm
When each disciple puts the pill into his dharma tube,
Khi mỗi người đệ tử đặt viên thuốc vào tuýp,
This one shows when each company joined the program, with Microsoft being the first,
Slide này chỉ ra khi nào từng công ty đã tham gia vào chương trình,
When each of us has the doctrine of the Atonement written deep in our hearts, then we will
Khi mỗi người chúng ta có được giáo lý về Sự Chuộc Tội chép vào lòng mình,
I know the glorious day will come when each of you will throw away the gold idols and silver images your sinful hands have made.
Tôi biết ngày vinh quang ấy sẽ đến khi mỗi người trong các ngươi trừ bỏ các tượng thần bằng vàng và hình tượng bằng bạc mà chính tay tội lỗi của các ngươi làm ra.
It is important however to be able to identify when each pump type should be selected,
Tuy nhiên việc quan trọng để có cách xác định là khi nào mỗi dòng máy bơm
it is important to know when each assignment is due
phải biết khi nào mỗi nhiệm vụ đến hạn
But the show turns into a nightmarish showdown when each realizes they are being hunted by an inbred family of cannibals determined to make them all dinner!
Nhưng chương trình biến thành một cuộc thách đấu ác mộng khi mỗi người nhận ra rằng họ đang bị săn lùng bởi một gia đình ăn thịt người quyết tâm làm cho tất cả họ ăn tối!
The massif is also the sixth highest mountain in Europe(when each mountain is represented by its highest peak only), coming after the Caucasus,
Đây cũng dãy núi cao thứ sáu châu Âu( nếu mỗi khối núi chỉ được đại diện bởi đỉnh cao nhất),
Results: 334, Time: 0.0403

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese