WHEN WE REACHED in Vietnamese translation

[wen wiː riːtʃt]
[wen wiː riːtʃt]
khi chúng tôi đến
when we arrive
when we come
when we get
when we reached
when we went to
once we arrived
on arrival
once we get
when we visited
khi chúng tôi đạt
when we reach
khi chúng tôi tới
when we arrived
when we reached
when we come
when we went
when we got

Examples of using When we reached in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
When we reached the bath inside the castle, we entered the changing room
Khi tới phòng tắm bên trong Lâu đài,
When we reached that point in 2013,
Khi chúng tôi đạt được mục tiêu vào năm 2013,
When we reached there, the monks quickly formed a circle around a precise intersection of two main streets in Saigon.
Khi tôi đến đó, các nhà sư đã nhanh chóng tạo thành vòng tròn xung quanh một ngã tư của hai đường phố chính ở Sài Gòn.
And it was worth it when we reached the top of that place.
Và cũng thật không bõ công khi chúng tôi đã lên đến đỉnh cao nhất nơi này.
We were forced to leave and when we reached the border, everything was stolen from us… our cars,
Chúng tôi bị buộc phải ra đi và khi đến biên giới,
When we reached the 10th floor, we hit a snag in a certain room.
Rồi khi đã tới được tầng 10, chúng tôi gặp trở ngại trong một căn phòng.
When we reached the third floor, we found ourselves in a spacious room.
Rồi khi đã tới được tầng 10, chúng tôi gặp trở ngại trong một căn phòng.
When we reached the bath inside the castle, we entered the changing room
Khi tới phòng tắm bên trong Lâu đài,
But when we reached the lake-a tree-lined oasis with a tiny island in the center-Bourdain said,“Let's go this way,” and turned right.
Nhưng khi chúng tôi đến được chỗ cái hồ- một ốc đảo đầy cây cối với một hòn đảo nhỏ ở giữa, Bourdain bảo tôi," Hãy đi đường này đi" và rẽ phải.
When we reached the hospital, we saw his leg being used as a headrest.
Khi tới bệnh viện, chúng tôi thấy chân của anh ấy đã được dùng làm gối.
then slowed down even more when we reached the stairway.
thậm chí chậm hơn nữa khi tới cầu thang.
When we reached India in 1959,
Khi chúng tôi đến Ấn Độ vào năm 1959,
Days later, that lesson was driven home in an unexpected way when we reached a monastery that is home to the spiritual leader for the region's largely Buddhist population.
Những ngày sau, bài học này lại xuất hiện ở nhà theo một cách bất ngờ, khi chúng tôi đến một tu viện, là nhà của các lãnh đạo thần thánh của một lượng dân số lớn những người theo đạo Phật.
Not a lot of words were shared among our group when we reached this point, as we did our best to just take in the sights, smells, and sounds.
Không có nhiều từ được chia sẻ giữa các nhóm của chúng tôi khi chúng tôi đạt đến điểm này, vì chúng tôi đã cố gắng hết sức để ngắm cảnh, ngửi và âm thanh.
When we reached the auditorium, the whole town was there except Atticus
Khi chúng tôi tới phòng hội, cả thị trấn ở đó, trừ Atticus
That was really proven out about two years ago when we reached break-even, which is an important proof point: tech that's paying for itself.
Điều đó thực sự đã được chứng minh trong khoảng hai năm trước khi chúng tôi đạt đến điểm hòa vốn, đó là một điểm chứng minh quan trọng: công nghệ tự trả tiền cho chính nó.
It was so calm and peaceful to watch the sunset while cruising peacefully that when that road ended and when we reached Phalodi, I just didn't realise.
Thật bình tĩnh và yên bình khi ngắm hoàng hôn trong khi bay bình yên đến nỗi khi con đường đó kết thúc và khi chúng tôi đến Phalodi, tôi mới nhận ra.
So when we reached this point, we had some other challenges, from both an engineering as
Vì vậy khi chúng tôi tới điểm này, chúng tôi đã có 1 vài thách thức khác,
so on until the end of the week, when we reached 25 grams.
như vậy cho đến cuối tuần, khi chúng tôi đến mức 25 gram.
When we reached China and India,
Khi tới Trung Quốc
Results: 71, Time: 0.0431

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese